N5Tiểu học 1Tần suất: #367
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 六

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+516D
Unicode Decimal20845
Mã Braille (6 chấm)⠐⠼⠋
Mã Braille Kantenji⢡⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn륙,육
Phiên âm Hán Việtlục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lục
Các ý nghĩa đầy đủsix

Cách đọc

Âm On Katakana

ロク

Chi tiết: ロク(呉)、リク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ロク(100%)

Âm Kun Hiragana

む、む(つ)、むっ(つ)、むい*

Chi tiết: む、む(つ)、むっ(つ)、むい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(だいろっかん)でそれが()かった。

She knew it by a sixth sense.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính分かる
Trợ từ
(ろく)()(ごろ)(しゃ)(むか)えにきます。

I will pick you up around six.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính迎える
Trợ từ
(つゆ)(ろくがつ)()わり(ころ)(はじ)まる。

The rainy season sets in about the end of June.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
トムさんは(めざ)まし(とけい)(ろく)()()るように(せってい)しました。

Tom set the alarm clock to go off 6:00 a.m.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính設定
Trợ từ
(わたし)(まいあさ)(ろく)()()きます。

I get up at six every morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính起きる
Trợ từ
(ろく)(じはん)()こしてください。

Please wake me up at 6:30.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こす
Trợ từ
(かのじょ)(ろく)(さい)でピアノのけいこを(はじ)めた。

She began lessons in piano at age 6.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始める
Trợ từ