N4Tiểu học 6Tần suất: #1053
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 洗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D17
Unicode Decimal27927
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠑
Mã Braille Kantenji⡇⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn선,세
Phiên âm Hán Việttiển, tẩy
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiển, tẩy
Các ý nghĩa đầy đủwash; inquire into; probe
Ý nghĩa chính thường dùngwash

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: サイ(呉)、セイ(漢)、セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

あら(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんめん)(しょ)のタオルが(よご)れています。

The towels are dirty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính汚れる
Trợ từ
インクの()みが(せんたく)しても()ちない。

The ink stain will not wash out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính洗濯
Trợ từ
(いえ)(せんたく)すると(いろ)がにじむ。

If you wash it at home, the color will run.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính洗濯
Trợ từ
セーターが(せんたく)(ちぢ)んだ。

My sweater shrank in the wash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縮む
Trợ từ
(わたし)のジーンズは(あら)うと(ちぢ)んだ。

My jeans shrank in the wash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縮む
Trợ từ
(せんめん)()(みず)がかちかちに(こお)った。

The water in the basin has frozen solid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính凍る
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính干す
Trợ từ
(おんな)(ひと)(せんたくもの)をロープに()しているところだった。

A woman was hanging the washing on the line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ
(かのじょ)(しょくじ)(まえ)(よご)れた()(あら)った。

She washed her dirty hands before the meal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(かれ)(しょくじ)(まえ)(よご)れた()(あら)った。

He washed her dirty hands before the meal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(さいしょ)()(まえ)(せんたく)してください。

Wash before first wearing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính洗濯
Trợ từ
(あさ)(せんがん)はもちろん()だしなみを(ととの)えてからここに(あつ)まるんだ。

Obviously wash your face, but you must also take care of your appearance before assembling here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
()()いの(しゅうり)()さんに(でんわ)して(こわ)れた(せんたく)()をすぐさま(なお)してもらうわ。

I'll call a repairman I know who'll be at your house to fix the washing machine promptly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính電話
Trợ từ
(けさ)(かお)(あら)わないで(がっこう)(でか)けた。

This morning, I left for school without washing my face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ