N3THPTTần suất: #468
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 頃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9803
Unicode Decimal38915
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣳⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqīng,qǐng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhoảnh, khuynh, khuể
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khoảnh, khuynh, khuể
Các ý nghĩa đầy đủtime; about; toward; about that time
Ý nghĩa chính thường dùngabout that time; time; about

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)

Âm Kun Hiragana

ころ

Chi tiết: ころ、ごろ、しばら(く)、かたあし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ラッパスイセンが()くのは(そうしゅん)(ころ)だ。

It is in early spring that daffodils come into bloom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(むすこ)のことで(しんぱい)()えません。(ちかごろ)はテレビゲームばかりしていて、(べんきょう)(ほう)はさっぱりです。

I'm never free from worry about my son. Nowadays, he does nothing but play video games, and never studies at all.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
その(はなし)は、ある(にちようび)(ごご)(おそ)くなった(ころ)(おくふか)(もり)(なか)(はじ)まったんだ。

It began late one Sunday afternoon, deep in the woods.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(ろく)()(ごろ)(しゃ)(むか)えにきます。

I will pick you up around six.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính迎える
Trợ từ
(わか)(ころ)(しょうぼう)()(やきゅう)(せんしゅ)になりたかったことなどなかったと(きおく)している。

I don't recall ever wanting to be a fireman or a baseball player as a youth.

Độ khóTrên THPT
Từ chính記憶
Trợ từ
(つゆ)(ろくがつ)()わり(ころ)(はじ)まる。

The rainy season sets in about the end of June.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(うんどう)のためプールにも(かよ)(はじ)めた(ころ)でした。

That was when I started going to the pool for exercise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính始める
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(たいふう)(ごご)()(ごろ)(かんとう)(ちほう)(せっきん)するでしょう。

The typhoon will approach the Kanto district around two in the afternoon.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính接近
Trợ từ
この(ころ)(かのじょ)はテニスに(ねっちゅう)している。

Nowadays she is lost in tennis.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính熱中
Trợ từ
(いっか)は1830(としごろ)(ここく)のドイツからシカゴに(いじゅう)した。

The family moved from their native Germany to Chicago around the year 1830.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính移住
Trợ từ
(かれ)(わか)(ころ)(いっしょうけんめい)(べんきょう)した。そして、それが(かれ)(こうねん)(せいこう)(こうけん)した。

He studied hard in his youth, and it contributed to his success in later years.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貢献
Trợ từ
(おな)(ころ)(じむ)(いん)(ありむら)(なつ)(めぐみ)は、(こんげつ)(かぎ)りに退(たいしょく)する(むね)()(おに)(じょう)(もう)()れた。

At the same time, the clerk Natsue Arimura told Gokijo of his intent to resign after this month.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính退職
Trợ từ
(ちょうしょく)(たいてい)()(ごろ)()べます。

I usually eat breakfast around seven o'clock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính食べる
Trợ từ
あの(ころ)(おや)()うことに(みみ)(かたむ)けていたらなあ。

If only I had listened to my parents!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính傾ける
Trợ từ