N1THCS 2Tần suất: #1545
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 膨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+81A8
Unicode Decimal33192
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠩
Mã Braille Kantenji⠣⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpéng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbành
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bành
Các ý nghĩa đầy đủswell; get fat; thick; expand
Ý nghĩa chính thường dùngswell; expand

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(慣)、ホウ(漢)、ビョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふく(らむ)、ふく(れる)

Chi tiết: ふく(らむ)、ふく(れる)、ふく(よか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(うめ)のつぼみが(ふく)らんだのね。

The plum blossom buds swelled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
たくさん()べたので(はら)(ふく)れた。

I've had enough, so my stomach is full.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính膨れる
Trợ từ
(かのじょ)のポケットはくるみで(ふく)らんでいた。

Her pockets were bulging with walnuts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(せかい)(じんこう)は1(ねん)に9(せん)(ばんにん)(わりあい)(ぼうちょう)している。

The world population is expanding at the rate of nearly 90 million people a year.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính膨張
Trợ từ
(みず)(ねつ)(ぼうちょう)する。

Water expands with heat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính膨張
Trợ từ
(ばっぽんてき)(じぎょう)(さい)(こうちく)(おこな)ったおかげで、(とうしゃ)(くろじ)は3(ばい)(ふく)らんだ。

Thank to a fundamental restructuring, our surplus has swelled threefold.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(とうしょう)(できだか)(ことし)(さいこう)(ふく)らんだ。

The turnover on the Tokyo stock Exchange swelled to the year's record.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(おお)くの(てんもんがく)(しゃ)は、(うちゅう)(えいえん)(ぼうちょう)してゆくものだと(かんが)えている。

Many astronomers assume that the universe expands infinitely.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính膨張
Trợ từ
(うちゅう)(むげん)(ぼうちょう)(つづ)けるのか?

Will the universe expand indefinitely?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính膨張
Trợ từ
(おお)くの(てんもんがく)(しゃ)は、(うちゅう)(えいえん)(ぼうちょう)(つづ)けると(おも)っている。

Many astronomers assume that the universe continues to expand forever.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính膨張
Trợ từ
(おじ)(ぼうだい)(ざいさん)(しょじ)している。

My uncle is possessed of great wealth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính所持
Trợ từ
イースト(きん)はパンを(ふく)らませる(さい)(さよう)(ざい)だ。

Yeast acts as an agent in making bread rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(しんにゅうせい)(きぼう)(むね)(ふく)らませて(かいじょう)(はい)った。

The new students entered the hall full of hope.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(きたい)(むね)(ふく)らませていた。

We were filled with joyful expectation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(ねつ)はたいていの(もの)(ぼうちょう)させる。

Heat expands most things.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính膨張
Trợ từ