N1THCS 3Tần suất: #1453
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 洞

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D1E
Unicode Decimal27934
Mã Braille (6 chấm)⠨⠠⠮
Mã Braille Kantenji⡇⣤⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn동,통
Phiên âm Hán Việtđỗng, động
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đỗng, động
Các ý nghĩa đầy đủden; cave; excavation
Ý nghĩa chính thường dùngden; cave

Cách đọc

Âm On Katakana

ドウ

Chi tiết: ドウ(慣)、ズウ(呉)、トウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほら

Chi tiết: ほら、うつろ、つらぬ(く)、ふか(い)、うろ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちはそのまま(どうくつ)(くち)にボートで()()んで()きました。

We plunged into the cave opening on our boat and continued on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
(どうくつ)からうつろに(はんきょう)する(おと)(みみ)にした。

We heard somber hollow sounds from the cave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính反響
Trợ từ
(かれ)(かれ)(どうさつ)(りょく)(とくい)(おも)っている。

He congratulates himself on his foresight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính思う
Trợ từ