N5Tiểu học 1Tần suất: #871
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 耳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8033
Unicode Decimal32819
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠷
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungěr
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhĩ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhĩ
Các ý nghĩa đầy đủear

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ジ(漢)、ニ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジ(100%)

Âm Kun Hiragana

みみ

Chi tiết: みみ、のみ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(とお)くで(いぬ)()えているのを(みみ)にした。

She heard a dog barking in the distance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吠える
Trợ từ
(かれ)(ねむ)りかけたとき(なまえ)()ばれるのを(みみ)にした。

He was about to fall asleep, when he heard his name called.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ
もっと(おお)きな(こえ)(はな)してくれませんか。(わたし)(みみ)(とお)いんです。

Could you speak louder? I'm hard of hearing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(たなか)さんの(とくちょうてき)(くせ)()(みみ)(うら)()ねている。

Mrs Tanaka's characteristic curly hair was sticking up behind her ear.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(どうくつ)からうつろに(はんきょう)する(おと)(みみ)にした。

We heard somber hollow sounds from the cave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính反響
Trợ từ
(へんじ)()つアリスに()けられたのは(とつぜん)(ほうこう)。それは(みみ)(つらぬ)かんばかりに(するど)く、(てん)(とど)かんばかりに(おお)きく(ひび)くものでした。

What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính届く
Trợ từ
(うみ)(もぐ)ったら(みみ)()きしてください。

If you go underwater, hold your nose and blow to clear your ears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính潜る
Trợ từ
(ちい)さい()どもは(みみ)にする(ことば)をすぐに(おぼ)えてしまう。

Young children soon pick up words they hear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính覚える
Trợ từ
(ちゅうげん)(みみ)(さか)らう。

Good advice grates on the ear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逆らう
Trợ từ
(かのじょ)(みみ)(ふじゆう)(ひとびと)のための(がっこう)(かよ)っている。

She goes to a school for the deaf.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通う
Trợ từ
(かのじょ)はつつましやかに()()になって(かれ)(ことば)(みみ)(かたむ)けた。

She listened to him with her eyes modestly cast down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傾ける
Trợ từ
(わたし)(きみ)()うことには(ねっしん)(みみ)(かたむ)けている。

I am all ears to what you say.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傾ける
Trợ từ
そのピアニストの(えんそう)(ちゅう)(かれ)らは(いっしん)(みみ)(かたむ)けた。

They were all ears while the pianist was playing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính傾ける
Trợ từ
あの(ころ)(おや)()うことに(みみ)(かたむ)けていたらなあ。

If only I had listened to my parents!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính傾ける
Trợ từ
(かのじょ)(みみ)にイヤリングを(こてい)しようとした。

She tried again to fix the earring into her ear.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính固定
Trợ từ