N1THPTTần suất: #2392
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 痩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75E9
Unicode Decimal30185
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡑⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsấu

Phiên âm Hán Việt

sấu
Các ý nghĩa đầy đủget thin; lose weight
Ý nghĩa chính thường dùnglose weight

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

や(せる)

Chi tiết: や(せる)、こ(ける)、ほそ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(かれ)のことが(しんぱい)()せてしまった。

She became thin worrying about his matters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính痩せる
Trợ từ
()せるには(かこく)(だんじき)をしないといけないと(おも)っている(ひと)

People who think that if they are to lose weight they must go on a strict fast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính思う
Trợ từ
(かのじょ)、しばらく()ない()にげっそりと()せちゃったけど、(なに)(おお)きな(びょうき)でもしたのかな。

She's grown quite thin since the last time I've seen her. I wonder if she's sick or something.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính痩せる
Trợ từ
(かのじょ)はレールのように()せていた。

She was as thin as a rail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính痩せる
Trợ từ
(かのじょ)はがりがりに()せている。

She is all skin and bone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính痩せる
Trợ từ
(かれ)はオオカミのように()せた。

He is as lean as a wolf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính痩せる
Trợ từ