N4Tiểu học 3Tần suất: #398
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 病

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75C5
Unicode Decimal30149
Mã Braille (6 chấm)⠨⠼⠔
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbệnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bệnh
Các ý nghĩa đầy đủill; sick; illness
Ý nghĩa chính thường dùngill; illness; sick

Cách đọc

Âm On Katakana

ビョウ、ヘイ*

Chi tiết: ビョウ(呉)、ヘイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(70%), ビョウ(30%)

Âm Kun Hiragana

や(む)、やまい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(びょうき)のため(きゅうか)(ちゅうだん)した。

Illness cut short his vacation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
(かれ)(やす)んだのは(びょうき)のためだ。

His absence was due to illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính休む
Trợ từ
(ちち)(びょうき)(かいふく)した。

My father got well again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính回復
Trợ từ
(ちち)(しつぎょう)し、さらに(わる)いことには、(はは)(びょうき)になってしまった。

Father has lost his job, and what's worse, Mother has fallen ill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(かれ)(となり)(へや)(びょうにん)()ていることなど(すこ)しも(かんが)えてやらなかった。

He took no notice that there was a sick man sleeping in the next room.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
その(ろう)(ふじん)(びょうご)かなり(たいりょく)(よわ)っている。

The old lady has been rather feeble since her illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱る
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
その(かんじゃ)(にち)ごとに(びょうじょう)(あっか)している。

The patient is getting worse and worse day by day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính悪化
Trợ từ
(きほんてき)(ほんやく)(くんれん)してないから(でき)ないとは()いつつ、(ただ)しい(ほんやく)よりも(れいぶん)として(しぜん)(ひょうげん)(めざ)すという(もくひょう)(かか)げられると、これはなかなか()みつきになる(たいけん)かもしれない。

Fundamentally, you're not practicing anything by translating, so even if you say that you can't do it, once you've set your sights on a similar sentence you've seen before that is more natural yet does not quite convey the original sentence's nuances, translation proves to be an act that is quite addicting.

Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
その(えきびょう)(りゅうこう)して(なん)(ぜん)(にん)もの(ひとびと)()んだ。

Thousands of people died during the plague.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流行
Trợ từ
(りょうよう)(びょうしょう)()ればそれができず、(いっぱん)(びょうしょう)(いりょう)にも(ししょう)をきたします。

If long-term beds are reduced, then it won't be possible to do that and normal sickbeds will also be adversely affected.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính減る
Trợ từ
(ひじ)(いた)むんだよ。(びょういん)()こうかな。

My elbow really hurts. I guess I should go to a hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
(でんせんびょう)(はっせい)した。

An epidemic disease broke out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発生
Trợ từ
(まえ)(びょうき)(なお)りたいのならこの(くすり)()んだ(ほう)がいいよ。

You had better take this medicine if you want to get well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính直る
Trợ từ
(かのじょ)(びょうき)(やす)んでいる。

She is absent because of sickness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính休む
Trợ từ