Tên ngườiTần suất: #2364
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 絆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D46
Unicode Decimal32070
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbán, bạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bán, bạn
Các ý nghĩa đầy đủbonds; fetters

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: バン(慣)、ハン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きずな、ほだ(す)、つな(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(つよ)(あいじょう)(きずな)(むす)ばれている。

There is a strong bond of affection between them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
あ、とりあえず(ほうたい)しているけど、もし(わずら)わしかったら、(いえ)(かえ)ってから(ばんそうこう)()えても(だいじょうぶ)よ。

Ah, well I've bandaged it for the meantime but if that's awkward then it's fine to replace it with a plaster when you get home.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính代える
Trợ từ