N1Tiểu học 6Tần suất: #915
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰5

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 創

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5275
Unicode Decimal21109
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠓
Mã Braille Kantenji⠕⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchuàng,chuāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsang, sáng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sang, sáng
Các ý nghĩa đầy đủgenesis; wound; injury; hurt; start; originate; create
Ý nghĩa chính thường dùnggenesis; create

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つく(る)

Chi tiết: つく(る)、はじ(める)、きず、けず(しける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

アメリカでは、(かこ)20(ねんかん)で2000(まん)(しんき)(こよう)(そうしゅつ)されたが、そのほとんどはサービス(ぶもん)におけるものである。

In the United States, 20 million new jobs have been created during the past two decades, most of them in the service sector.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính創出
Trợ từ
(わたし)(たち)(がっこう)(そうりつ)されてからもう60(ねん)になる。

It has already been sixty years since our school was founded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính創立
Trợ từ
この(かいしゃ)(わたし)(そふ)(そうりつ)し、(りょうしん)(はってん)させた。

My grandfather founded and my parents developed this company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính創立
Trợ từ
(こんご)は、(しん)(じぎょう)(そうぞう)による(けいざい)(かっせい)()という(かんてん)から、(こくみん)のコンセンサスに(もと)づいた(さっきゅう)(ないあつ)(がた)(きせいかんわ)(すいしん)されなければなるまい。

Therefore, they cannot catalyze deregulation without "external pressure".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推進
Trợ từ
(かれ)(そうぞうてき)(せいしん)()けている。

He is barren of creative spirit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính欠ける
Trợ từ
この(かいしゃ)(わたし)(そふ)(そうりつ)し、(りょうしん)(はってん)させた。

My grandfather founded and my parents developed this company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
これは(かれ)(じぶん)(つく)った(もんだい)だ。

This is a problem of his own making.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính創る
Trợ từ
(しろ)(そうけん)は11(せいき)にさかのぼると(つた)えられる。

It is said that the castle dates back to the 11th century.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伝える
Trợ từ
(しゅうしょく)(せんもん)(がっこう)(つぎ)から(つぎ)へと(そうせつ)された。

Vocational schools were set up one after another.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính創設
Trợ từ
(かみ)をくしゃくしゃに(まる)めたり、びりびりに(やぶ)ったりする(あそ)びは、(こども)(そうぞう)(りょく)(たか)めます。

Playing, such as crumpling paper into a ball or tearing into pieces, helps develop children's creativity.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính丸める
Trợ từ
あ、とりあえず(ほうたい)しているけど、もし(わずら)わしかったら、(いえ)(かえ)ってから(ばんそうこう)()えても(だいじょうぶ)よ。

Ah, well I've bandaged it for the meantime but if that's awkward then it's fine to replace it with a plaster when you get home.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính代える
Trợ từ
すべての(にんげん)(びょうどう)(つく)られているわけではない。

Not all men are created equal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính創る
Trợ từ
(ひと)(みな)(びょうどう)(つく)られている。

All men are created equal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính創る
Trợ từ
(とうしゃ)は1930(ねん)(そうりつ)されました。

This company was established in 1930.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính創立
Trợ từ
(きょうかい)は1990(ねん)(そうりつ)されました。

The society was founded in 1990.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính創立
Trợ từ