N3Tiểu học 4Tần suất: #282
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 夫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+592B
Unicode Decimal22827
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠊
Mã Braille Kantenji⡁⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfū,fú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphu, phù
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phu, phù
Các ý nghĩa đầy đủhusband; man; man laborer
Ý nghĩa chính thường dùnghusband; man laborer

Cách đọc

Âm On Katakana

フ、フウ*

Chi tiết: フ(呉)、フウ(慣)

Thống kê tần suất dùng:フ(86.2%), フウ(13.8%)

Âm Kun Hiragana

おっと

Chi tiết: おっと、それ、おとこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

このらくだは(ひと)によくなれているからだれが()っても(だいじょうぶ)です。

This camel is so tame that anyone can ride it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính乗る
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)()くなったということが(しん)じられなかった。

She couldn't accept that her husband died.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
「ああ・・・ちょっと、調(たいちょう)(すぐ)れなくて」「そうなんだ。(だいじょうぶ)か?」「うふふ。(じつ)はズル(やす)みなんです」

Ah ... I'm just not feeling so well Really? Are you OK? Heh-heh. Actually I'm playing hooky.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(かれ)(りそう)(てき)(おっと)であることが()かった。

He proved to be an ideal husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分かる
Trợ từ
(おっと)(きょうりょく)してくれさえすれば、(かのじょ)(かてい)から(たいはん)(なや)みの(たね)()(のぞ)くことができるだろう。

If only her husband helped her, most of her problems at home would disappear.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(つま)(だらく)するのは(おっと)(わる)いのだ。

It is their husbands' faults if wives do fall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính堕落
Trợ từ
これは(わたし)(くふう)した(けいかく)です。

This is a plan of my own devising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính工夫
Trợ từ
(おっと)()きてる()(かのじょ)(なに)(ふじゆう)もしなかった。

She wanted for nothing as long as her husband lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生きる
Trợ từ
(おっと)との()(なみかぜ)()つのが(こわ)くて、(あいじん)(そんざい)()らない()りをしています。

I'm afraid of discord arising with my husband so I'm turning a blind eye to his mistress.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
2006(ねん)(しゃんはい)では15(まん)(くみ)(ふうふ)(けっこん)すると(よそう)されている。

One hundred and fifty thousand couples are expected to get married in Shanghai in 2006.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ
(だれ)かがトムをアイスピックで()()したが、(かれ)はもう(だいじょうぶ)だ。

Someone stabbed Tom with an ice pick, but he's OK now.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính突き刺す
Trợ từ
(おっと)(しご)(かのじょ)は4(にん)(こども)たちを(ひとり)(そだ)てた。

After her husband's death, she brought up the four children by herself.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính育てる
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)は、(しょうしん)(でき)なかったので、55(さい)退(たいしょく)した。

Her husband, having failed to obtain promotion, retired at the age of 55.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính退職
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうじつ)をフランスで()ごすように(おっと)(せっとく)した。

She talked her husband into having a holiday in France.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(ふさい)(かがく)(きんだい)(かがく)へと(いっぺん)させた。

The couple transformed chemistry into a modern science.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一変
Trợ từ