N3Tiểu học 4Tần suất: #285
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 愛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+611B
Unicode Decimal24859
Mã Braille (6 chấm)⠨⠁⠪
Mã Braille Kantenji⣁⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ái
Các ý nghĩa đầy đủlove; affection; favourite
Ý nghĩa chính thường dùnglove

Cách đọc

Âm On Katakana

アイ

Chi tiết: オ(呉)、アイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:アイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いと(しい)、かな(しい)、め(でる)、お(しむ)、まな、う(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(あい)()めると、(けってん)(おお)()()いてくる。

Faults are thick where love is thin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷める
Trợ từ
いやぁ!あきちゃんのチャイナ、(かわい)かった。あぶなく、(りせい)のタガが(はず)れるとこだった。

Oh man! Aki in a china dress was so cute. I almost lost it then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外れる
Trợ từ
(かれ)には(あいそ)()きた。

I am disgusted with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
また、『(げんじものがたり)』をはじめとする(ものがたり)(あいこう)されました。

Additionally, the tale starting with "Genji's Story" was also much loved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính愛好
Trợ từ
(こども)(すこ)(あいじょう)(そそ)いで()(たま)え、すると(きみ)におびただしい(あいじょう)(もど)ってくる。

Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(かれ)(きょうちゅう)(あいこくしん)()()がるのを(かん)じた。

He felt patriotism rise in his breast.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính湧く
Trợ từ
(かみ)(あい)する(ひと)には()(いぬ)から()(ぶた)()まれる。

Whom God loves, his bitch brings forth pigs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(おっと)との()(なみかぜ)()つのが(こわ)くて、(あいじん)(そんざい)()らない()りをしています。

I'm afraid of discord arising with my husband so I'm turning a blind eye to his mistress.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(かれ)(あいじょう)(うす)れてきた。

His affection towards me has decreased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính薄れる
Trợ từ
あなたが(きょよう)できる『(えんきょり)(れんあい)』の(きょり)は?

How much distance could you accept in a long distance relationship?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許容
Trợ từ
(かれ)らは(あい)(こう)(しん)()りない。

They don't love their school enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính足りる
Trợ từ
(わたし)たちは(かのじょ)を「アン」という(あいしょう)()んだ。

We nicknamed her "Ann".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(わたし)(りょうしん)(あいち)(けん)()まれた。

My parents were born in Aichi Prefecture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(かれ)らは(つよ)(あいじょう)(きずな)(むす)ばれている。

There is a strong bond of affection between them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
(たし)かに、(ひと)(こうどう)(ほう)(きせい)することはできない。(ほう)(きみ)(ぼく)(あい)するようにすることはできない。しかし(きみ)(ぼく)をリンチにかけることがないようにはできる。そういうことはある(いみ)(じゅうよう)なことだと(おも)う。

It is true that behavior cannot be legislated, and legislation cannot make you love me, but legislation can restrain you from lynching me, and I think that is kind of important.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規制
Trợ từ