Tên ngườiTần suất: #2055
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 綴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DB4
Unicode Decimal32180
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchuò,zhuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn철,체
Phiên âm Hán Việtchuyết, chuế, xuyết
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chuyết, chuế, xuyết
Các ý nghĩa đầy đủcompose; spell; write; bind (books)

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: テイ(漢)、タイ(呉)、テツ(漢)、テチ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: と(じる)、つづ(る)、つづり、すみ(やか)、あつ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(かたり)(つづ)りを(まちが)って、(かれ)はコンテストに(しっかく)した。

His misspelling of that word eliminated him from the contest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失格
Trợ từ
(えいご)(つづ)りには(きそく)(せい)がないね。T―O―G―Hはfishのように(はつおん)される。

I can't find any logic to English spelling. 'T-O-G-H' can be pronounced as 'fish'.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発音
Trợ từ
(ひょうしょう)(しき)(ひょうしょうだい)?のポディウムの(つづ)りを(おし)えてください。

Could you tell me how to spell the podium of an awards ceremony? winner's stand?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính教える
Trợ từ