N3Tiểu học 5Tần suất: #323
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 格

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+683C
Unicode Decimal26684
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠣
Mã Braille Kantenji⢇⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcác, cách
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

các, cách
Các ý nghĩa đầy đủstatus; rank; capacity; character; case (law, grammar); norm
Ý nghĩa chính thường dùngstatus; norm

Cách đọc

Âm On Katakana

カク、コウ*

Chi tiết: カク(漢)、コウ(慣)、キャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(78.8%), カク(21.2%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(つ)、ただ(す)、いた(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きん)(かかく)(じょうしょう)するのは(たし)かである。

It is certain that the price of gold will go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上昇
Trợ từ
(しんがた)は12000ドルの(かかく)()けられるだろう。

The new model will be priced at $12,000.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付ける
Trợ từ
(ひこう)(がっこう)(きら)い、(じんかく)()(はったつ)などの(もんだい)(げんざい)(いじょう)(けんざい)()してくることが(けねん)される。

We are concerned about the further actualization of current problems among youth, such as truancy, dislike of school and lack of appropriate character development.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懸念
Trợ từ
(げんゆ)(かかく)(ねさ)がりが(つづ)いている。

The crude oil price is falling further.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(きろく)には、ボブが(うんてん)(しけん)(ごうかく)したことが(しょうめい)されている。

Records certify that Bob passed his driving test.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính証明
Trợ từ
(かのじょ)は2()のフライングで(しっかく)した。

She was disqualified from the race for two false starts.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失格
Trợ từ
(わたし)たちはライバルに(かかく)(きょうそう)(やぶ)れた。

We lost out to our rival in price competition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính敗れる
Trợ từ
(かれ)(だいとうりょう)(しかく)(ほうにち)した。

He visited Japan in the character of President.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính訪日
Trợ từ
(しんがた)(こうり)(かかく)(まん)(えん)(はんばい)される。

The new model will retail for 30,000 yen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính販売
Trợ từ
(とうぶ)()(いがい)なところに(たま)()たれると(しっかく)されます。

If the ball hits you somewhere else than on the head or hands, you're out.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính失格
Trợ từ
(わたし)(かかく)について(かれ)(けいやく)する。

I make a bargain with him over the price.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính契約
Trợ từ
(かこく)(かかく)(きょうそう)(なか)で、A(しゃ)(われわれ)をけしかけてB(しゃ)(たたか)わせて(ぎょふ)()()ようとしている。

Company A is trying to play us off against Company B in a severe price-war.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
(かれ)(しけん)(ごうかく)するだろうと(きたい)されている。

It is expected that he will succeed in the examination.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính期待
Trợ từ
(かのじょ)(しけん)(ごうかく)すると(かくしん)している。

She is positive of passing the test.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確信
Trợ từ
(ちょう)(たいこく)(はげ)しい(こっきょう)(ふんそう)(かいけつ)するために(ほんかくてき)(こうしょう)した。

The superpowers negotiated in earnest for the settlement of the intense conflict.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính交渉
Trợ từ