Ngoài bảngTần suất: #2220
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 罠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7F60
Unicode Decimal32608
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmân

Phiên âm Hán Việt

mân
Các ý nghĩa đầy đủtrap; snare

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ビン(漢)、ミン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わな、あみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(けがわ)のコートのために(どうぶつ)(わな)(ほかく)するのは(ざんこく)なことだ。

I think it is cruel to trap animals for fur coats.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(しょくちゅうしょくぶつ)は、(こんちゅう)()らえるための(さまざま)(しゅるい)(わな)(そな)えている。

Insect-eating plants are equipped with various kinds of traps to catch insects.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính備える
Trợ từ
(しょくちゅうしょくぶつ)は、(こんちゅう)()らえるための(さまざま)(しゅるい)(わな)(そな)えている。

Insect-eating plants are equipped with various kinds of traps to catch insects.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính捕らえる
Trợ từ