N3Tiểu học 3Tần suất: #935
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 皮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76AE
Unicode Decimal30382
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠄
Mã Braille Kantenji⠑⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủpelt; skin; hide; leather; skin radical (no. 107)
Ý nghĩa chính thường dùngpelt; skin

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(漢)、ビ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

かわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

このコートには(けがわ)(うらじ)()けられている。

The coat is lined with fur.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(さいきん)(あか)ちゃんのアトピー(せい)(ひふ)(えん)()えています。

Atopic dermatitis has been increasing on babies recently.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính擦る
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính空く
Trợ từ
(きゅうげき)にかりかりした(とり)(がわ)()べたくなった。

I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ
ぎょうざの()のあまりは?(ぎょうざ)(いえ)(つく)りましたが、(かわ)(すく)なかったせいか、()(すこ)(あま)ってしまいました。

Gyoza stuffing? I made some gyoza at home but, possibly because I didn't have enough dough, I had some of the filling left over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(けがわ)のコートのために(どうぶつ)(わな)(ほかく)するのは(ざんこく)なことだ。

I think it is cruel to trap animals for fur coats.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(にっこう)(ひふ)(さよう)する。

The sunbeam acts upon the skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính作用
Trợ từ
(よる)(どろぼう)がアパートに()()り、(つま)(けがわ)のコートをぬすんでいった。

Burglars broke into our apartment and stole my wife's fur coat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính押し入る
Trợ từ
(あたら)しい(けがわ)のコートがウインドーに(ちんれつ)されていた。

The new fur coats were displayed in the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính陳列
Trợ từ
(かれ)()()ばして(ちい)さな(かわ)(ひょうし)(ほん)をとった。

He reached out and took down a small leather bound book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伸ばす
Trợ từ
(よご)れに(つよ)(ごうせい)(ひかく)使(しよう)した(ふたり)()けのソファです。

This is a two-seater sofa using stain-resistant artificial leather.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính使用
Trợ từ
(みな)さんは、(ひふ)がんになる(きけん)(せい)(おお)いにあり、(からだ)(よわ)りきらせ、(しょくりょう)(とぼ)しい、(どうしょくぶつ)(げんしょう)した(みらい)(せかい)(わたし)たちにつくるつもりですか。

Are you creating for us a future world where there is a greater danger of skin cancer, weakened bodies, less food and fewer plants and animals?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính弱る
Trợ từ
(じゅひ)からエキスを(ちゅうしゅつ)する。

Extract an essence from the bark of a tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính抽出
Trợ từ
(かれ)(わたし)()(ひにく)(びしょう)()かべた。

He smiled a cynical smile at me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮かべる
Trợ từ