N1THCS 1Tần suất: #1141
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 獲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7372
Unicode Decimal29554
Mã Braille (6 chấm)⠲⠉⠋
Mã Braille Kantenji⢗⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoạch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoạch
Các ý nghĩa đầy đủseize; get; find; earn; acquire; can; may; able to; catch game
Ý nghĩa chính thường dùngseize; catch game

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(漢)、ワク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

え(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(けがわ)のコートのために(どうぶつ)(わな)(ほかく)するのは(ざんこく)なことだ。

I think it is cruel to trap animals for fur coats.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(われわれ)はこの(わんない)(ぎょかく)する(とっけん)(あた)えられた。

We were granted the privilege of fishing in this bay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漁獲
Trợ từ
(おお)くの(かいしゃ)(いちば)(かねも)(そう)(かくとく)しようと(きょうそう)している。

Many firms are competing for the wealthier segment of the market.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính競争
Trợ từ
ライオンが(えもの)(おそ)ったかのように、(こねこ)はおもちゃの(うえ)()んだ。

Like a lion attacking its prey, the kitten jumped on its toy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
ライオンが(えもの)(いちげき)でとどめを()した。

The lion put an end to his prey with one stroke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
(わたし)たちは、(きのう)(もり)()き、2(とう)鹿(しか)(ほかく)した。

We went hunting in the forest and caught two deer yesterday.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捕獲
Trợ từ
()しいほうを()れ。

Take whichever you like.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính獲る
Trợ từ
(かのじょ)はスピーチコンテストで1(とう)(しょう)()った。

She won first prize in the speech contest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính獲る
Trợ từ
(きたい)どおり(かれ)(しょう)()った。

As was expected, he succeeded in winning the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính獲る
Trợ từ
ジャネットが(いっとう)()った。

It was Janet that won first prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính獲る
Trợ từ
(くみあい)は5(ぱーせんと)(ちんあ)げを(かくとく)した。

The union won a 5% wage increase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính獲得
Trợ từ
(せんしゅ)(たち)(ゆうしょうき)(かくとく)したのですっかり(こうふん)していた。

The players were terribly excited over winning the pennant.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính獲得
Trợ từ
(じんせい)(しゅうきょくてき)(おお)きな(もくてき)(ちしき)(かくとく)することではなくて(こうどう)することである。

The great end of life is not knowledge but action.

Độ khóTrên THPT
Từ chính獲得
Trợ từ
その(こども)(たち)(ふたり)(しょう)(かくとく)した。

Both of the children won a prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính獲得
Trợ từ