N3Tiểu học 2Tần suất: #754
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 毛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BDB
Unicode Decimal27611
Mã Braille (6 chấm)⠨⠾⠫
Mã Braille Kantenji⠑⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmao, mô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mao, mô
Các ý nghĩa đầy đủfur; hair; feather; down
Ý nghĩa chính thường dùngfur; hair

Cách đọc

Âm On Katakana

モウ

Chi tiết: モウ(呉)、ボウ(漢)、モ(慣)

Thống kê tần suất dùng:モウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

このコートには(けがわ)(うらじ)()けられている。

The coat is lined with fur.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(にほんご)のニュアンスが()からないくせに、(じぶん)(じしょ)のほうが(ただ)しいと()()(ごうまん)(けとう)だ。

You're an arrogant dirty foreigner who claims your dictionary is correct even though you don't understand the nuances of Japanese.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(しぜん)(じょうたい)(かみ)()には、(ゆぶん)(ふく)まれています。

There is oil in hair in its natural state.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(ふか)()まもないヒナは、(うぶげ)()れていますが、2(じかん)もすると(かわ)いてフワフワになります。

The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính濡れる
Trợ từ
パーマをかけたので、(かみ)()(ちぢ)れています。

Now I have curly hair, because I had a perm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính縮れる
Trợ từ
(かのじょ)(あか)(ぼう)(もうふ)(つつ)んだ。

She wrapped her baby in a blanket.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
ぬれた(かみ)()をタオルで()いた。

She wiped her wet hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính拭く
Trợ từ
(けがわ)のコートのために(どうぶつ)(わな)(ほかく)するのは(ざんこく)なことだ。

I think it is cruel to trap animals for fur coats.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(たなか)さんの(とくちょうてき)(くせ)()(みみ)(うら)()ねている。

Mrs Tanaka's characteristic curly hair was sticking up behind her ear.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(ふか)()まもないヒナは、(うぶげ)()れていますが、2(じかん)もすると(かわ)いてフワフワになります。

The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
(えだ)()(なや)んでいます。

I'm troubled by split ends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính悩む
Trợ từ
(よる)(どろぼう)がアパートに()()り、(つま)(けがわ)のコートをぬすんでいった。

Burglars broke into our apartment and stole my wife's fur coat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính押し入る
Trợ từ
(なが)(かみ)()(かんぜん)()れていた。

Her long hair was completely wet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濡れる
Trợ từ
ケンは(もうふ)(ふた)つに(たた)んだ。

Ken folded the blanket in half.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính畳む
Trợ từ
(あたら)しい(けがわ)のコートがウインドーに(ちんれつ)されていた。

The new fur coats were displayed in the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính陳列
Trợ từ