N3Tiểu học 5Tần suất: #393
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 備

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5099
Unicode Decimal20633
Mã Braille (6 chấm)⠲⠼⠺
Mã Braille Kantenji⡃⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bị
Các ý nghĩa đầy đủequip; provision; preparation; provide
Ý nghĩa chính thường dùngequip; provide

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ビ(呉)、ヒ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ビ(100%)

Âm Kun Hiragana

そな(える)、そな(わる)

Chi tiết: そな(える)、そな(わる)、つぶさ(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

このホテルには(たいいくかん)とプールが(そな)わっている。

This hotel has a gym and a swimming pool.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính備わる
Trợ từ
この(へや)はよく(かぐ)(そな)わっている。

This room is well furnished.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính備わる
Trợ từ
(ぼうおん)(せつび)(ほどこ)されプライベートを(じゅうし)したゲストルームです。

It's a guest room equipped with soundproofing with an emphasis on privacy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính施す
Trợ từ
その(くるま)(せいび)()んでいる。

The car is ready.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính済む
Trợ từ
その(ふね)にはレーダーが(そうび)されていた。

The boat was equipped with radar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính装備
Trợ từ
(かのじょ)(だいどころ)(てま)(はぶ)ける(そうち)(そうび)されている。

Her kitchen is equipped with labor-saving devices.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính装備
Trợ từ
(きょう)のコンピュータには(たいてい)マルチコアプロセッサが(そうび)されている。

Most computers made today are equipped with multi-core processors.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính装備
Trợ từ
(ふね)(のりくみいん)(ひなん)できるように(きゅうめい)ボートを(そな)えている。

Ships carry lifeboats so that the crew can escape.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
(まっす)ぐにその(いえ)から(ちくりん)まで()びた(どうろ)(いしだたみ)(せいび)されておる。

The path stretching from that house to the bamboo thicket was laid with stone paving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính整備
Trợ từ
(どうしゃ)(ことし)(せつび)(とうし)(けいかく)は100(おく)(えん)()められている。

The company's capital expenditure program is set to be 10 billion yen for this year.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
(じむ)(よう)(びひん)(ほかん)(しつ)(ほかん)するように(ひしょ)にいって(くだ)さい。

Please ask the secretary to stock the office supplies in the storage room.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保管
Trợ từ
(いちぶ)(じゅうみん)(ようすみ)(たいど)()(いっぽう)()(もの)(だい)(こうずい)(そな)えた。

Some residents took a wait-and-see attitude while others prepared for heavy flooding.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(かのじょ)(ひじょう)(ばあい)(そな)えていくらか(ちょきん)した。

She put by some money for a rainy day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(かのじょ)(ききゅう)(じたい)(そな)えた。

She provided for an urgency.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(かれ)(ろうご)(そな)えて(ちょきん)した。

He saved money for his old age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ