N1THCS 2Tần suất: #2002
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 詠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A60
Unicode Decimal35424
Mã Braille (6 chấm)⠨⠋⠜
Mã Braille Kantenji⡥⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vịnh
Các ý nghĩa đầy đủrecitation; poem; song; composing; recite poetry
Ý nghĩa chính thường dùngrecitation; recite poetry

Cách đọc

Âm On Katakana

エイ

Chi tiết: エイ(漢)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:エイ(100%)

Âm Kun Hiragana

よ(む)

Chi tiết: よ(む)、うた(う)、なが(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その()(むめい)(ちょしゃ)()んだ。

The poem was composed by an anonymous author.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính詠む
Trợ từ
(ばしょう)(かくち)(めいしょ)(むかし)(わか)でうたわれた(とち)(たず)ね、(はいかい)()んでいる。

Basho visited places mentioned in old waka poems, and wrote his own haiku there.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính詠む
Trợ từ