N4Tiểu học 2Tần suất: #392
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 歌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B4C
Unicode Decimal27468
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠉
Mã Braille Kantenji⢃⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtca
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ca
Các ý nghĩa đầy đủsong; sing
Ý nghĩa chính thường dùngsong

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

うた、うた(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)がソロを(うた)うとき、(おんてい)(はず)れるんじゃないかって、()(あせ)(にぎ)っちゃうよね。

When he gets up on stage to sing one of his out-of-tune solos, I get so nervous for him that I get sweaty palms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính外れる
Trợ từ
アメリカの(うた)(ほうそう)されていた。

American songs were on the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính放送
Trợ từ
(あさ)(はや)くに、(とり)(うた)う。

Birds sing early in the morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(ふと)った(じょせい)(うた)うまでオペラは()わらない。

The opera ain't over till the fat lady sings.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính歌う
Trợ từ
(かのじょ)(うた)っているのが()こえた。

I heard her singing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính歌う
Trợ từ
(かのじょ)(うた)っているのが、()こえますか。

Can you hear her singing?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(かのじょ)(うた)(はじ)め、(ぼくたち)もいっしょに(うた)った。

She began to sing, and we chimed in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(かのじょ)(うた)(りゅうこう)するかどうかは(うたが)わしい。

It is doubtful whether her song will become popular.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính流行
Trợ từ
(つぎ)(かしゅ)(とうじょう)したとき、(あめ)()()した。

When the next singer came on, it began to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(かしゅ)(とうじょう)すると(かんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered the singer's entrance.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(まいあさ)(かのじょ)(うたごえ)()こえてくる。

You can hear her singing every morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(ゆうじん)(けっこんしき)にアカペラで(うた)うことになりました。

I'm going to be singing a capella at a friend's wedding ceremony.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(ゆうじん)(けっこんしき)にアカペラで(うた)うことになりました。

I'm going to be singing a cappella at a friend's wedding ceremony.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(つじ)さんがドラマのなかで(うた)っていたフォークの(うた)は、(なに)ていうのですか?

What is that song called that Mr. Tsuji was singing in the TV show?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(かのじょ)(かいがい)(がっしょうだん)(うた)わないかと(さそ)われています。

She has been invited to sing in a choir in a foreign country.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính歌う
Trợ từ