N2Tiểu học 6Tần suất: #857
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 著

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8457
Unicode Decimal33879
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠃
Mã Braille Kantenji⡵⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhāo,zháo,zhe,zhuó,zhù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn저,착
Phiên âm Hán Việttrước, trứ, trữ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trước, trứ, trữ
Các ý nghĩa đầy đủrenowned; publish; write; remarkable; phenomenal; put on; don; wear; arrival; finish (race); counter for suits of clothing; literary work; author; conspicuous
Ý nghĩa chính thường dùngrenowned; author; conspicuous

Cách đọc

Âm On Katakana

チョ

Chi tiết: チョ(呉)、チャク(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョ(100%)

Âm Kun Hiragana

あらわ(す)、いちじる(しい)

Chi tiết: あらわ(す)、いちじる(しい)、つ(く)、き(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
その()(むめい)(ちょしゃ)()んだ。

The poem was composed by an anonymous author.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính詠む
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(ちょめい)(しんり)(がくしゃ)(ゆうかい)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告訴
Trợ từ
(かれ)(ちょじゅつ)(はげ)んでいた。

He was closely occupied with his writing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính励む
Trợ từ
ここにおいて、(ちょしゃ)たちは(ほうほうろん)(ちゅうしんてき)(もんだい)(げんきゅう)している。

Here the authors touch on the central methodological issue.

Độ khóTrên THPT
Từ chính言及
Trợ từ
デネットの(ちょさく)(ちゅうしんてき)(しゅちょう)は、(たんてき)()えば、(ないてき)(せいしん)(じょうたい)(そんざい)(ひてい)するということである。

The main point of Dennett's book, in short, is to deny the existence of inner mental states.

Độ khóTrên THPT
Từ chính否定
Trợ từ
(ほんしょ)(けってん)は、(きこん)(しゃ)である(ちょしゃ)()(こん)をすすめても、(せっとく)(りょく)()(こと)である。

The weak point of this book is that it's less than persuasive when the married author recommends not being married.

Độ khóTrên THPT
Từ chính欠く
Trợ từ
(ゆうめい)(さっか)はまたベストセラー(しょ)(あらわ)した。

The famous author created another best-selling book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính著す
Trợ từ
ハーブ、レオン・トーマス(ちょ)、ハーバルライフ(しゃ)よりという(なまえ)(きさい)してください。

Just make sure that credit is given: "from The Herbs, by Leon Thomas, published by Herbal Life."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính記載
Trợ từ
(ちょしゃ)(しゅっぱんしゃ)(なまえ)(きさい)します。

I will include the author's and publisher's names.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính記載
Trợ từ