N1Tiểu học 6Tần suất: #1429
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 俳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FF3
Unicode Decimal20467
Mã Braille (6 chấm)⠲⠅⠇
Mã Braille Kantenji⡃⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpái
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbài, bồi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bài, bồi
Các ý nghĩa đầy đủhaiku; actor
Ý nghĩa chính thường dùnghaiku

Cách đọc

Âm On Katakana

ハイ

Chi tiết: ハイ(漢)、ベ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わざおぎ、たわむ(れ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(はいゆう)()(かくし)(だい)(みだ)しで(ほう)じられた。

The actor's death made big headlines in all the papers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính報じる
Trợ từ
(しんじん)(はいゆう)がハムレット(やく)をすると(こうこく)してあった。

A new actor was billed to appear as Hamlet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広告
Trợ từ
(げき)(ちゅう)(はいゆう)さんが()きな(ほう)()って(そん)はないと(おも)います。

I think those who like the actors in the play won't lose anything by buying it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính思う
Trợ từ
そういえば、(でんしゃ)(なか)(となり)(すわ)ったほろ()いのおっさんに、(じぶん)(はいく)()()しいと()われたことがある。

Now that I think of it, I've been asked to look at a haiku he'd written by the tipsy bloke sitting next to me on the train.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
その(はいゆう)(にんきぜっちょう)(とき)()んだ。

The actor died at the height of his popularity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(はいゆう)たちは(むかし)(じだい)(いしょう)()けて(あらわ)れた。

The actors appeared in historical costumes.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính着ける
Trợ từ
(ばしょう)(かくち)(めいしょ)(むかし)(わか)でうたわれた(とち)(たず)ね、(はいかい)()んでいる。

Basho visited places mentioned in old waka poems, and wrote his own haiku there.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính詠む
Trợ từ