N3Tiểu học 3Tần suất: #148
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 和

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+548C
Unicode Decimal21644
Mã Braille (6 chấm)⠢⠄⠎
Mã Braille Kantenji⡕⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghé,(hàn),hè,hú,huó,huò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoà, hoạ, hồ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoà, hoạ, hồ
Các ý nghĩa đầy đủharmony; Japanese style; peace; soften; Japan; harmonious
Ý nghĩa chính thường dùngharmony; harmonious; peace; Japan

Cách đọc

Âm On Katakana

ワ、オ*

Chi tiết: ワ(呉)、オ(唐)、カ(漢)

Thống kê tần suất dùng:オ(60%), ワ(40%)

Âm Kun Hiragana

やわ(らぐ)、やわ(らげる)、なご(む)、なご(やか)

Chi tiết: やわ(らぐ)、やわ(らげる)、なご(む)、なご(やか)、あ(える)、な(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()()ると(こころ)(なご)んだ。

The trees comforted me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和む
Trợ từ
(かれ)(やさ)しい(ことば)(かのじょ)(きも)ちが(やわ)らいだ。

She melted at his kind words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
()(かぜ)(ちから)(やわ)らぐ。

The tree breaks the wind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(かぜ)(やわ)らいだ。

The wind has abated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(しょうじょ)(こころ)(やわ)らいで(なみだ)ぐんだ。

The girl melted into tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
この(くすり)()めば(いた)みが(やわ)らぐでしょう。

This medicine will relieve the pain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
いさかいで(わたし)たちの(ゆうわ)(こわ)れた。

Quarrelling spoiled our unity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(かれ)らの()調(ちょうわ)(せいしん)(ひろ)がった。

A harmony prevailed among them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(こんご)は、(しん)(じぎょう)(そうぞう)による(けいざい)(かっせい)()という(かんてん)から、(こくみん)のコンセンサスに(もと)づいた(さっきゅう)(ないあつ)(がた)(きせいかんわ)(すいしん)されなければなるまい。

Therefore, they cannot catalyze deregulation without "external pressure".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推進
Trợ từ
(へいわ)(あんぜん)(だれ)(のぞ)まないであろう。

Who doesn't hope for peace and security?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính望む
Trợ từ
(じゅきゅう)(かんけい)(かんわ)している。

The supply-demand balance is relaxing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính緩和
Trợ từ
(きせい)(かんわ)(すす)んで、セルフサービスのガソリン(きゅうゆ)(ねだん)(すこ)(やす)くなった。

Gas is a little cheaper with self-service, now that deregulation is kicking in.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(ぼうくん)(こころ)(あわ)れみの(じょう)(やわ)らいだ。

The tyrant's heart melted with compassion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(かれ)らは(われわれ)(わかい)(こころ)みを(はな)(さき)(わら)ってはねつけた。

They scorned our attempts at reconciliation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(とく)に、調(ちょうわ)(へいきん)(じっさい)使(しよう)(れい)としては、「(へいきん)(そくど)」が(おも)()()げられ、(せつめい)がそこで()わってしまうのが(つうれい)である。

In particular it is customary for actual examples of use of the harmonic mean generally cover "average speed," and explain no further than that.

Độ khóTrên THPT
Từ chính終わる
Trợ từ