N3Tiểu học 4Tần suất: #122
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 無

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7121
Unicode Decimal28961
Mã Braille (6 chấm)⠠⠽⠅
Mã Braille Kantenji⣳⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmô, vô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mô, vô
Các ý nghĩa đầy đủnothingness; none; ain't; nothing; nil; not; without
Ý nghĩa chính thường dùngnothingness; without; nothing

Cách đọc

Âm On Katakana

ム、ブ

Chi tiết: ム(呉)、ブ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ブ(56.3%), ム(43.8%)

Âm Kun Hiragana

な(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(むざい)(ひとびと)(しょけい)されている(ばあい)もある。

It happens that innocents are sentenced to death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính処刑
Trợ từ
この(うちゅう)には(ちてき)(せいめい)(たい)(そんざい)するのはまず(まちが)いないと(おも)うが、その(せいめい)(たい)(ちきゅう)()(かのうせい)(ほとん)()し。

I think it is certain that there is intelligent life in this universe, but the likelihood of that life coming to Earth is practically nil.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
(むり)(とお)れば(どうり)()()む。

Might makes right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính引っ込む
Trợ từ
(むりょう)でそれが()られる。

You may get it free of charge.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
イベントが(せいこう)したのは殿(きでん)のたゆみ()(どりょく)(けんしん)のおかげです。

It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(ぶさほう)なふるまいが(がまん)できなかった。

She couldn't do with his rude behavior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(ひと)(ちしき)(ふか)まるほど、(じぶん)(むち)()がつくものである。

The more a man knows, the more he discovers his ignorance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính深まる
Trợ từ
(だれ)かが(むり)してまであなたを(てつだ)ってくれた(とき)にはお(れいじょう)()きなさい。

Write a thank-you note when someone goes out of his or her way to help you.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính無理
Trợ từ
(つき)には(くさ)()えて()い。

There is no grass on the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生える
Trợ từ
(じぶん)()きている(せかい)との(きょうかん)がなければ、(さっか)であることは(むえき)である。

It is no use being a writer if one is not in sympathy with the world in which one is living.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生きる
Trợ từ
ちなみにここ(いち)(しゅうかん)は、(たと)えばフラグが()っていようとも、Hシーンが()(こと)(かくてい)(じこう)だからな。(しばら)くの()(しんぼう)な!

By the way, this week - no matter what flags are set - it's a certainty that there will be no ecchi scenes. You'll just have to bear with it a while.

Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(とき)()れば(かれ)(むざい)(しょうめい)されるだろう。

In due time, his innocence will be proven.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
やがて(かれ)(むじつ)(しょうめい)されるだろう。

In due time, his innocence will be proven.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính証明
Trợ từ
その()(むめい)(ちょしゃ)()んだ。

The poem was composed by an anonymous author.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính詠む
Trợ từ
(むざい)(おとこ)(あやま)って(たいほ)された。

An innocent man was arrested by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誤る
Trợ từ