N1THPTTần suất: #2112
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 詮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A6E
Unicode Decimal35438
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡥⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungquán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuyên
Các ý nghĩa đầy đủdiscussion; methods called for; selection; result; elucidate
Ý nghĩa chính thường dùngelucidate

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: せん(ずる)、かい、あき(らか)、そな(わる)、しら(べる)、えら(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じかん)はあなたの()きなように()ごせばいい。(しょせん)、あなたの(じかん)なのだから。

You can spend your time in any way you want; it's your time, after all.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(きみ)(たにん)のことを(せんさく)しすぎる。

You are too inquisitive about other people's affairs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính詮索
Trợ từ
コンピューターのマニュアルを()むだけでは(しょせん)(たたみ)(うえ)(すいれん)だ。

Just reading a computer manual is like practicing swimming on dry land.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính読む
Trợ từ