N3Tiểu học 3Tần suất: #886
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 練

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DF4
Unicode Decimal32244
Mã Braille (6 chấm)⠸⠛⠏
Mã Braille Kantenji⠇⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn련,연
Phiên âm Hán Việtluyện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

luyện
Các ý nghĩa đầy đủpractice; gloss; train; drill; polish; refine
Ý nghĩa chính thường dùngpractice; train

Cách đọc

Âm On Katakana

レン

Chi tiết: レン(呉)

Thống kê tần suất dùng:レン(100%)

Âm Kun Hiragana

ね(る)

Chi tiết: ね(る)、ね(り)、ねりぎぬ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きほんてき)(ほんやく)(くんれん)してないから(でき)ないとは()いつつ、(ただ)しい(ほんやく)よりも(れいぶん)として(しぜん)(ひょうげん)(めざ)すという(もくひょう)(かか)げられると、これはなかなか()みつきになる(たいけん)かもしれない。

Fundamentally, you're not practicing anything by translating, so even if you say that you can't do it, once you've set your sights on a similar sentence you've seen before that is more natural yet does not quite convey the original sentence's nuances, translation proves to be an act that is quite addicting.

Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
(みらい)のパイロットは(もぎ)(そうじゅう)(しつ)(くんれん)される。

The future pilot is trained in a mock cockpit.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
わたしはその(がっこう)(くんれん)された。

I was given training in that school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訓練
Trợ từ
(かのじょ)はもっとよい(しごと)()けるように(えいご)(れんしゅう)をしています。

She's practicing English so she can get a better job.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính就ける
Trợ từ
(かれ)はそのゲームに(じゅくれん)していた。

He was an old hand at the game.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính熟練
Trợ từ
(かれ)(こうさく)(じゅくれん)している。

He is skilled in handicraft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính熟練
Trợ từ
すべての(へいし)(いっきとうせん)のつわものに(そだ)てるカギは(くんれん)(きょうか)することである。

The key to raising every soldier into a great warrior is in strengthening training.

Độ khóTrên THPT
Từ chính育てる
Trợ từ
(わたし)はその(いぬ)(げいとう)ができるように(くんれん)した。

I trained the dog to do tricks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
その(いぬ)(どろぼう)(ばん)をするように(くんれん)されている。

The dog is trained to watch for thieves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いぬ)(しんぶん)()ってくるように(くんれん)した。

He trained his dog to fetch the newspaper.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訓練
Trợ từ
(わたし)(うま)をレース(よう)(くんれん)している。

I am training a horse for the race.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訓練
Trợ từ
(みず)(くわ)え、()()がどろどろしない(ていど)()ぜなさい。

Add water and mix to a firm dough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加える
Trợ từ
すべての(へいし)(いっきとうせん)のつわものに(そだ)てるカギは(くんれん)(きょうか)することである。

The key to raising every soldier into a great warrior is in strengthening training.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強化
Trợ từ
(しょうがい)(きょういく)()()ない(さい)(くんれん)(いみ)する。

Lifelong education means perpetual retraining.

Độ khóTrên THPT
Từ chính意味
Trợ từ
(あかぎ)キャプテンは(れんしゅう)(ちゅう)(あし)(ねんざ)したので、(しあい)(まえ)にテーピングでガチガチに(かた)めた。

Akagi sprained an ankle during practice so before the game he taped it up until it was stiff as a board.

Độ khóTrên THPT
Từ chính捻挫
Trợ từ