N2THCS 1Tần suất: #1356
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 畳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7573
Unicode Decimal30067
Mã Braille (6 chấm)⠸⠜⠕
Mã Braille Kantenji⡣⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiệp

Phiên âm Hán Việt

điệp
Các ý nghĩa đầy đủtatami; tatami mat; counter for tatami mats; fold; fold up; shut up; do away with; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngtatami mat; tatami; fold up

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(呉)、チョウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たた(む)、たたみ

Chi tiết: たた(む)、たたみ、かさ(なる)、かさ(ねる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(まっす)ぐにその(いえ)から(ちくりん)まで()びた(どうろ)(いしだたみ)(せいび)されておる。

The path stretching from that house to the bamboo thicket was laid with stone paving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính整備
Trợ từ
ケンは(もうふ)(ふた)つに(たた)んだ。

Ken folded the blanket in half.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính畳む
Trợ từ
(せんたく)をすることは(かま)わないのだが、(ふく)(たた)むことが(きら)いだ。

I don't have a problem doing the laundry, but I hate folding the clothes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính畳む
Trợ từ
コンピューターのマニュアルを()むだけでは(しょせん)(たたみ)(うえ)(すいれん)だ。

Just reading a computer manual is like practicing swimming on dry land.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính読む
Trợ từ