N1Tiểu học 4Tần suất: #876
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CC0
Unicode Decimal36032
Mã Braille (6 chấm)⠰⠂⠛
Mã Braille Kantenji⡓⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hạ
Các ý nghĩa đầy đủcongratulations; joy; congratulate
Ý nghĩa chính thường dùngcongratulations; congratulate

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ガ(呉)、カ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ガ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: よろこ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんしょう)(いわ)(しゅくがかい)(ひら)かれた。

Ceremonies were held to celebrate victories.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開く
Trợ từ
(せんしょう)(いわ)(しゅくがかい)(ひら)かれた。

Ceremonies were held to celebrate victories.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính祝う
Trợ từ
その(しゅくが)(かい)で、(かれ)(じぶん)(しんせき)(わたし)(しょうかい)した。

He introduced me to his relatives at the reception.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính紹介
Trợ từ