N3Tiểu học 4Tần suất: #1311
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 祝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+795D
Unicode Decimal31069
Mã Braille (6 chấm)⠲⠹⠃
Mã Braille Kantenji⡗⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchú, chúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chú, chúc
Các ý nghĩa đầy đủcelebrate; congratulate
Ý nghĩa chính thường dùngcelebrate

Cách đọc

Âm On Katakana

シュク、シュウ*

Chi tiết: シュク(呉)、シュウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(81.3%), シュク(18.8%)

Âm Kun Hiragana

いわ(う)

Chi tiết: いわ(う)、の(る)、のろ(う)、た(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんしょう)(いわ)(しゅくがかい)(ひら)かれた。

Ceremonies were held to celebrate victories.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開く
Trợ từ
11(じゅういちがつ)23(にち)(きんろうかんしゃのひ)で、(きんろう)(たいせつ)さを(つた)えるために(せいてい)された(しゅくじつ)です。

November 23rd is Labor Thanksgiving Day, which was established as a national holiday to stress the importance of labor in people's minds.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính制定
Trợ từ
かなりの(かず)(ひとびと)が、その(ふうふ)(けっこん)(きねん)()のお(いわ)いに(しょうたい)されている。

Quite a few people have been invited to celebrate the couple's anniversary.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính招待
Trợ từ
(にほん)では()いも(わか)きも(しょうがつ)(いわ)います。

Young and old in Japan celebrate New Year's Day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính祝う
Trợ từ
(ちゅうごく)では、(きゅうれき)にしたがって(しょうがつ)(いわ)う。

In China, they celebrate New Year by the lunar calendar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính祝う
Trợ từ
(せんしょう)(いわ)(しゅくがかい)(ひら)かれた。

Ceremonies were held to celebrate victories.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính祝う
Trợ từ
(にがつ)14(にち)、アメリカ(じん)はバレンタインデーを(いわ)う。

On February 14 Americans celebrate St. Valentine's Day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính祝う
Trợ từ
(ことし)タイ(こうくう)は50(しゅうねん)(きねん)(いわ)います。

Thai Air celebrates its 50th anniversary this year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính祝う
Trợ từ
(かみ)があなたを(しゅくふく)してくれますように。

God bless you!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính祝福
Trợ từ
(わたし)はあなたの(せいこう)(しゅくふく)しなければならない。

I congratulate you on your success.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính祝福
Trợ từ
(わたし)たちは(かれ)(せいこう)(しゅくふく)した。

We congratulated him on his success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính祝福
Trợ từ
(しさい)(あたら)しく()てられた(きょうかい)(しゅくふく)した。

The priest blessed the newly built church.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính祝福
Trợ từ
(しさい)(しあわ)せな()(にん)(けっこん)(しゅくふく)した。

The priest blessed the marriage of the happy couple.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính祝福
Trợ từ
その(しゅくが)(かい)で、(かれ)(じぶん)(しんせき)(わたし)(しょうかい)した。

He introduced me to his relatives at the reception.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính紹介
Trợ từ
フィリップス()(ゆうじん)(りんじん)(いっしょ)になって(しゅくえん)(けいかく)している。

Mr Philips, along with some friends and neighbors, is planning a celebration.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính計画
Trợ từ