N1THCS 2Tần suất: #1714
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 陶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9676
Unicode Decimal38518
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠍
Mã Braille Kantenji⢣⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn도,요
Phiên âm Hán Việtdao, giao, đào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dao, giao, đào
Các ý nghĩa đầy đủpottery; porcelain
Ý nghĩa chính thường dùngpottery

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ゆうめい)(とうき)(ちんれつ)されている。

Famous china is on display.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính陳列
Trợ từ
(かれ)(たな)にぶつかって、とても(こうか)(とうき)()ちて(こなごな)()れてしまった。

After he bumped into the shelf, the priceless china fell and shattered into fragments.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
その(とうじき)(とくべつ)(たな)(ちんれつ)されていた。

The china was displayed in a special cabinet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính陳列
Trợ từ