N1THCS 3Tần suất: #1574
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 棚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+68DA
Unicode Decimal26842
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠣
Mã Braille Kantenji⢇⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpéng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbành, bằng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bành, bằng
Các ý nghĩa đầy đủshelf; ledge; rack; mount; mantle; trellis
Ý nghĩa chính thường dùngshelf

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ホウ(漢)、ビョウ(呉)、ボウ(呉)

Âm Kun Hiragana

たな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ワタシは()(ひく)いので(たな)(うえ)まで()られないのでほぼ(てさぐ)りで()くわけです。

I'm short, so I can't see on top of the shelves and so I pretty much dust by touch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拭く
Trợ từ
(かのじょ)はCDを(たな)に1(れつ)(なら)べた。

She put her CDs in a row on the shelf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính並べる
Trợ từ
(かれ)(たな)にぶつかって、とても(こうか)(とうき)()ちて(こなごな)()れてしまった。

After he bumped into the shelf, the priceless china fell and shattered into fragments.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
(しょだな)(かべ)(こてい)したほうがいい。

You had better fix the bookcase to the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính固定
Trợ từ
その(ほん)(たな)(もど)しておきなさい。

Put the book back on the shelf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻す
Trợ từ
(かのじょ)(ほんだな)にある(すう)(さつ)(ほん)(かれ)()せた。

She showed him several books that were on the shelf.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính見せる
Trợ từ
その(とうじき)(とくべつ)(たな)(ちんれつ)されていた。

The china was displayed in a special cabinet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính陳列
Trợ từ
この(たな)(ほん)()()すな。

Don't take out the books on this shelf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính持ち出す
Trợ từ
(かれ)(ほんだな)から(ほん)()ろした。

He got down the book from the shelf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính降ろす
Trợ từ
キャビネットは(あつ)めたものを(ちんれつ)するための(しょっき)(たな)である。

A cabinet is a cupboard used for displaying things.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính陳列
Trợ từ
(じぶん)のことを(たな)にあげて(たにん)(ひなん)することはできない。

The pot can't call the kettle black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ