N1Tiểu học 6Tần suất: #1634
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 磁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+78C1
Unicode Decimal30913
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠃
Mã Braille Kantenji⣣⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttừ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

từ
Các ý nghĩa đầy đủmagnet; porcelain; magnetism
Ý nghĩa chính thường dùngmagnet; magnetism

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ジ(呉)、シ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やきもの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

キートンはおそらく(とり)(どうぶつ)たちはこれらの(じりょく)(せん)について()っているのだろうと(そうてい)した。

Keeton supposed that perhaps bird and animals know about these lines.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính想定
Trợ từ
この(じてっこう)(ちきゅう)(じば)()きつけられる。

The magnetite is attracted to the earth's magnetic field.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引く
Trợ từ
その(とうじき)(とくべつ)(たな)(ちんれつ)されていた。

The china was displayed in a special cabinet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính陳列
Trợ từ
(じしゃく)(はり)(きた)()す。

Compass needles point to the north.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính指す
Trợ từ