N2THCS 2Tần suất: #1938
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 零

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96F6
Unicode Decimal38646
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠁
Mã Braille Kantenji⡧⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn령,영
Phiên âm Hán Việtlinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

linh
Các ý nghĩa đầy đủzero; spill; overflow; nothing; cipher
Ý nghĩa chính thường dùngzero

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ゼロ、こぼ(す)、こぼ(れる)、お(ちる)、ふ(る)、あま(り)、ちい(さい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(れいさい)なパン()はスーパーマーケットに(あっとう)された。

Mom-and-pop bakeries were overwhelmed by supermarkets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính圧倒
Trợ từ
(れいさい)(きぎょう)はインフレで(くきょう)(おちい)っています。

Small enterprises are feeling the squeeze of inflation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính陥る
Trợ từ
(れいさい)(こうり)(てん)などは(しん)(ねんど)には(りえき)()げるでしょう。

Mom-and-pop stores will turn a profit in the new fiscal year.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上げる
Trợ từ