N2THCS 1Tần suất: #588
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 倒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5012
Unicode Decimal20498
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠕
Mã Braille Kantenji⡃⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdǎo,dào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđáo, đảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đáo, đảo
Các ý nghĩa đầy đủoverthrow; fall; collapse; drop; break down; topple
Ý nghĩa chính thường dùngoverthrow; topple

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たお(れる)、たお(す)

Chi tiết: たお(れる)、だお(れ)、たお(す)、さかさま、さかさ、さかしま、こ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

でも、それで(しき)()がっては(ほんまつてんとう)ではないかと。

But, if by that, morale drops wouldn't that defeat the purpose of the exercise?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính下がる
Trợ từ
(にりんしゃ)(たお)れずに(そうこう)するのには(ぜんりん)(おお)きな(やくわり)(えん)じています。

The front wheel plays an important role in two-wheeled vehicles moving without falling over.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
()(たお)れていて(みち)(とお)れなくなっていた。

The road was obstructed by fallen trees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
()(たお)れた。

The tree fell down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かぜ)でたくさんの()(たお)れた。

The wind brought down a large number of trees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かのじょ)()(うしな)ったので、(わたし)(かのじょ)(たお)れないように(ささ)えなければならなかった。

She fainted, and I had to hold her to keep her from falling.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính倒れる
Trợ từ
(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
(おお)くの(ちい)さな(かいしゃ)(とうさん)した。

Many small companies went bankrupt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒産
Trợ từ
その(きぎょう)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
その(かいしゃ)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
(わたし)(でか)けている()(ねこ)(めんどう)をみてください。

Please look after my cats while I'm away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(わたし)たちは(へや)(はい)るなり、(くさ)っている(にく)(にお)いが(あっとう)した。

The stench of rotting flesh overwhelmed us as we entered the room.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính圧倒
Trợ từ
(ちち)()たきりなので(わたし)たちが(こうたい)(めんどう)をみています。

Since our father is bedridden, we take turns looking after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(ちち)(きゅうし)()らせを()いて、(わたし)()(てんとう)してしまった。

I was beside myself when I heard the news of my father's sudden death.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính転倒
Trợ từ