N5Tiểu học 1Tần suất: #8
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 年

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E74
Unicode Decimal24180
Mã Braille (6 chấm)⠸⠏⠎
Mã Braille Kantenji⣳⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn년,연
Phiên âm Hán Việtniên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

niên
Các ý nghĩa đầy đủyear; counter for years
Ý nghĩa chính thường dùngyear

Cách đọc

Âm On Katakana

ネン

Chi tiết: ネン(呉)、デン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ネン(100%)

Âm Kun Hiragana

とし

Chi tiết: とし、とせ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(じょうきょう)した(とき)には(いま)(わたし)(おな)(ねんれい)だったそうです。

I hear my father was as old as I am now when he came up to Tokyo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
(なん)(ねん)()っても(えいご)(りょく)(じょうたつ)しない。(さいきん)、さぼってたからな。

Lately, I've been letting my English go. It seems I'll never improve at it, no matter how many years I study.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(まいとし)(にほん)には(たいふう)(じょうりく)します。

Typhoons strike Japan every year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上陸
Trợ từ
ドアを()けると(ふたり)(しょうねん)(なら)んで()っているのが()えた。

I opened the door and saw two boys standing side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(そうぞう)しい(しょうねん)(たち)のグループは、()()けられなくなっていた。

The group of noisy boys was getting out of hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính付ける
Trợ từ
(かれ)(ことし)3センチ()()びた。

He has grown three centimeters this year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(ことし)のスーパーボールは、どこが(ゆうしょう)すると(おも)いますか。

Who do you think will win this year's Super Bowl?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính優勝
Trợ từ
1955(ねん)にガンが(さいはつ)し、(かのじょ)は1956(ねん)に42(さい)()くなった。

In 1955, the cancer returned and she died in 1956 at the age of 42.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính再発
Trợ từ
(ふゆ)(どうろ)(こお)るのでお(としよ)りがよく(ころ)びます。

In the winter, many older people slip on ice and fall down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(まいとし)(だくさん)(かず)(しょもつ)(しゅっぱん)されている。

A great number of books are published every year.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出版
Trợ từ
アメリカでは、(かこ)20(ねんかん)で2000(まん)(しんき)(こよう)(そうしゅつ)されたが、そのほとんどはサービス(ぶもん)におけるものである。

In the United States, 20 million new jobs have been created during the past two decades, most of them in the service sector.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính創出
Trợ từ
(わたし)(たち)(がっこう)(そうりつ)されてからもう60(ねん)になる。

It has already been sixty years since our school was founded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính創立
Trợ từ
(きょねん)(せんきょ)(ろうどうとう)(ひょうすう)()えた。

The Labor Party's vote increased at last year's election.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増える
Trợ từ
その(げいじゅつ)()(とし)()るにつれて(がふう)()わるであろう。

As the artist grows older his paintings may alter.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính変わる
Trợ từ