N3Tiểu học 4Tần suất: #573
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 令

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EE4
Unicode Decimal20196
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠇
Mã Braille Kantenji⢑⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglíng,lǐng,lìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn령,영
Phiên âm Hán Việtlinh, lệnh, lịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

linh, lệnh, lịnh
Các ý nghĩa đầy đủorders; ancient laws; command; decree
Ý nghĩa chính thường dùngorders; command

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いいつけ、おさ、よ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(てつだ)いさんたちは(しゅじん)(めいれい)(じっこう)しようと(つと)めた。

The servants tried to carry out their master's order.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính努める
Trợ từ
(しょうぐん)(かれ)(しれいぶ)(しゅっとう)しろと(めい)じた。

The general commanded him to report to headquarters.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(わたし)はお(まえ)()せと(めいれい)されている。

I have orders to waste you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
(かれ)(わたし)(もん)()じよと(めいれい)した。

He commanded me to shut the gate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
(かれ)(わたし)にすぐに(へや)から()るようにと(めいれい)した。

He commanded me to leave the room immediately.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
(かれ)はだまれと(めいれい)された。

He was ordered to shut up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính命令
Trợ từ
(たいちょう)(ぶか)()てと(めいれい)した。

The captain ordered his men to fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
(ぐんたい)はグラント(そう)(しれいかん)のもとで(なんぶ)(ぐん)(たたか)った。

The troops fought with Grant against the Confederates.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きゅうよう)するように(めいれい)した。

His doctor ordered him to rest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休養
Trợ từ
(たいちょう)(ぶか)(ただ)ちに(しゅうごう)するように(めいれい)した。

The captain ordered his men to gather at once.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính命令
Trợ từ
(せんちょう)(むせん)(つうしん)()(そうなん)(しんごう)()つように(めいれい)した。

The ship's captain ordered the radio operator to send a distress signal.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きゅうよう)するように(めいれい)した。

His doctor ordered him to rest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính命令
Trợ từ
ホワイト(せんせい)はトムに(ほうかご)(いのこ)るように(めいれい)した。

Ms. White ordered that Tom should stay after school.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
ケンは(じぶん)(いぬ)に、そこで()つように(めいれい)した。

Ken told his dog to wait there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính命令
Trợ từ
(かれ)はこれらの(めいれい)(かくじつ)(じっこう)されるように(てはい)した。

They made sure that these orders were carried out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính手配
Trợ từ