N5Tiểu học 2Tần suất: #283
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 店

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E97
Unicode Decimal24215
Mã Braille (6 chấm)⠸⠟⠷
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiếm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

điếm
Các ý nghĩa đầy đủstore; shop

Cách đọc

Âm On Katakana

テン

Chi tiết: テン(呉)

Thống kê tần suất dùng:テン(100%)

Âm Kun Hiragana

みせ

Chi tiết: みせ、たな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんこうば)には(やく)20の(でみせ)(なら)んだ。

There was a row of about 20 stalls at the fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(とお)りに沿()って(みせ)(なら)んでいる。

There are stores along the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
その(みせ)のウインドウには(さいしん)のファッションが(てんじ)してある。

The shop windows display the latest fashion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ
(ふきょう)(あえ)(みせ)(きゅうぞう)している。

There is a rapid increase in shops struggling in the depression.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính急増
Trợ từ
(あに)(きゅうせい)したのは2(ねん)(まえ)(ぎし)(ひとり)(けい)(のこ)した(ちい)さな(ほうしょく)(てん)(けなげ)(まも)ってきた。

Since my brother died suddenly two years ago, my sister-in-law has valiantly kept going the small jewellery store he left her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急逝
Trợ từ
(わたし)(たいおう)してくれる(てんいん)(みあ)たらなかった。

I couldn't find a clerk to wait on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính見当たる
Trợ từ
ようやく(かく)(てんぽ)(かんし)カメラが(せっち)されることになった。

Eventually it was decided that the stores be equipped with surveillance cameras.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính設置
Trợ từ
(かれ)(きっさてん)から(おんな)()(とお)()ぎるのを、(なが)めて(じかん)をつぶしていた。

He killed time in a coffee shop watching girls pass by.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
(あした)(みせ)()まっています。

The store will be closed tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính閉まる
Trợ từ
そのベストセラーを(あきた)(しょてん)(にゅうしゅ)できますか。

Is it possible to acquire the bestseller in the bookstore in Akita?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入手
Trợ từ
(みせ)(きぜつ)して(いしき)()(もど)した(とき)(かのじょ)(おうきゅう)(しょち)(しつ)にいた。

She fainted in the store and found herself in the first aid room when she came to.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính気絶
Trợ từ
その(みせ)(きゅうじつ)()(もの)(きゃく)()()っていた。

The store was crowded with holiday shoppers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(かれ)(みせ)はいつも(きゃく)()()っている。

His store is always crowded with customers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính混む
Trợ từ
その(みせ)(わか)(ひと)たちで()んでいた。

The shop was crowded with young people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
その(てんいん)(ぶさほう)(りゆう)(かいこ)された。

The clerk was dismissed on the grounds of her rude manners.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ