N2THCS 1Tần suất: #1294
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 塔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5854
Unicode Decimal22612
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠗
Mã Braille Kantenji⡳⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttháp, đáp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tháp, đáp
Các ý nghĩa đầy đủpagoda; tower; steeple
Ý nghĩa chính thường dùngpagoda; tower

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(とう)(ふくげん)してはどうかと(ていあん)された。

It was suggested that the tower be restored.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính提案
Trợ từ
(ゆうぞら)()えて(とう)(うつく)しく()える。

The tower looks beautiful against the evening sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính映える
Trợ từ
(とう)はわずかに西(にし)(かたむ)いていた。

The tower leaned slightly to the west.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính傾く
Trợ từ
その(とう)はわずかに(ひだり)(かたむ)いてる。

The tower leaned slightly to the left.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính傾く
Trợ từ
その(とう)(ふくげん)してはどうかと(ていあん)された。

It was suggested that the tower be restored.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính復元
Trợ từ