N4Tiểu học 1Tần suất: #873
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 夕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5915
Unicode Decimal22805
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠬
Mã Braille Kantenji⣕⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxī,(xì)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tịch
Các ý nghĩa đầy đủevening

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ

Chi tiết: セキ(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(100%)

Âm Kun Hiragana

ゆう

Chi tiết: ゆう、ゆう(べ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ゆう)べは(つき)(かがや)いて(あか)るかった。

The moon was bright last night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(まいゆう)(ほうかご)(ぼく)たちは(かれ)(いえ)(うらにわ)()って、インディアン(せんそう)ごっこをした。

Every evening after school we met in his back garden and arranged Indian battles.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính会う
Trợ từ
(かのじょ)(しょうり)のニュースは(ゆうかん)(ほうどう)されるだろう。

The news of her victory will break in the evening paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính報道
Trợ từ
(ちち)(ゆうかん)()んで(すわ)っていた。

My father sat reading the evening paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(かれ)(ゆうしょく)()(たんてい)(しょうせつ)()んで(たの)しんだ。

He amused himself by reading a detective story after supper.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(ゆうしょく)がテーブルに(なら)べられた。

Supper was laid out on the table.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính並べる
Trợ từ
(ふね)(きょう)(ゆうがた)サンフランシスコに(にゅうこく)する。

The ship is arriving in San Francisco this evening.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入国
Trợ từ
(ちち)(ゆう)(しょくぜん)(にゅうよく)することにしている。

Father makes a point of taking a hot bath before supper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(ちち)(ゆう)(しょくぜん)(にゅうよく)する。

My father takes a bath before supper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(ゆうがた)にまたサファリに(でか)け、(よる)はカバの(こえ)()きながら(ねむ)りについた。

In the evening I went out on safari again, at night I fell asleep hearing the grunting of the hippos.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(わたし)はお(ねえ)ちゃんの(ゆうはん)をラップに(つつ)んでしまわないと。

I have to wrap my sister's dinner in clingfilm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
あなたからご(つごう)(わる)いというお()らせがなければ(すいよう)(ゆうがた)(まい)ります。

I will come on Wednesday evening unless I hear from you to the contrary.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính参る
Trợ từ
(ゆうがた)までにその()(かげ)(かべ)(とど)いた。

By evening the shadow of the tree reached the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
(かれ)(ゆうしょく)()(じしつ)()()げた。

He retired to his own room after supper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính引き上げる
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ