N5Tiểu học 1Tần suất: #158
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 空

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A7A
Unicode Decimal31354
Mã Braille (6 chấm)⠨⠩⠺
Mã Braille Kantenji⠓⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkōng,kòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhông, khống, khổng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

không, khống, khổng
Các ý nghĩa đầy đủempty; sky; void; vacant; vacuum; air
Ý nghĩa chính thường dùngempty; sky; air

Cách đọc

Âm On Katakana

クウ

Chi tiết: クウ(呉)、コウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:クウ(100%)

Âm Kun Hiragana

そら、あ(く)、あ(ける)、から

Chi tiết: そら、あ(く)、あ(き)、あ(ける)、から、す(く)、す(かす)、むな(しい)、あな、うろ、うつ(ろ)、うつ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(びん)(くち)までいっぱいに()れて(くうき)(はい)らないようにしなさい。

Fill the bottle to the top so as to exclude all air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(しんせん)(くうき)()()んでくる。

Fresh air is blowing in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
それは(わたし)たちが(こきゅう)する(くうき)のようなものです。

It is like the air we breath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
()()けて(すきま)()いていた。

His teeth had gaps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜ける
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính擦る
Trợ từ
(そら)()れた。

The sky has become clear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(とつぜん)(そら)(くも)ってきた。

All of a sudden, it became cloudy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính曇る
Trợ từ
(わたし)たちが(しゅっぱつ)するかしないうちに(そら)(くも)ってまた(あめ)()ってきた。

Scarcely had we started out before the sky became overcast and down came the rain again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính曇る
Trợ từ
(きゅう)(そら)(くも)ってきた。

All of a sudden the sky became overcast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính曇る
Trợ từ
(とかい)では(くうき)(おせん)されている。

Air is polluted in cities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(けさ)(でんしゃ)()んでいて(くうせき)()つからなかったので、ずっと()(とお)しだった。

This morning the train was so crowded that I couldn't find a vacant seat and had to stand the whole way.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(くうこう)()(じげん)(ばくだん)(ばくはつ)し13(めい)もの(いのち)(うば)った。

A time bomb went off in the airport killing thirteen people.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発生
Trợ từ
(ひがし)(そら)(しら)(はじ)めていた。

The eastern sky was getting light.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính白む
Trợ từ