N2Tiểu học 5Tần suất: #622
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 復

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FA9
Unicode Decimal24489
Mã Braille (6 chấm)⠲⠭⠎
Mã Braille Kantenji⣑⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn복,부
Phiên âm Hán Việtphú, phúc, phục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phú, phúc, phục
Các ý nghĩa đầy đủrestore; return to; revert; resume; again
Ý nghĩa chính thường dùngrestore; return to; again

Cách đọc

Âm On Katakana

フク

Chi tiết: フク(漢)、ブク(呉)、ブ(呉)、フウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: また、かえ(る)、かえ(す)、ふたた(び)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(びょうき)(かいふく)した。

My father got well again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính回復
Trợ từ
(かのじょ)(かいふく)する(のぞ)みはほとんどない。

There is little hope of her recovery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)した。

He got well again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính回復
Trợ từ
(かれ)(かいふく)する(みこ)みは(まった)くない。

There is no hope of his recovery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
メアリーが(ふっき)するまでは、ケンで()()わせざるをえないだろう。

Until Mary gets back to work, we'll have to make do with Ken.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính復帰
Trợ từ
(こよい)(ならく)(おう)(ふっかつ)する。

Tonight the King of Hell returns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính復活
Trợ từ
30(ねん)(まえ)のファッションが(ふっかつ)した。

Fashions of thirty years ago have come back in style.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính復活
Trợ từ
エンジンが(ふっかつ)した。

The engine came alive again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính復活
Trợ từ
それらはさらにいっそうの(かつりょく)(ふっこう)した。

It revived with even greater vigor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính復興
Trợ từ
その(とう)(ふくげん)してはどうかと(ていあん)された。

It was suggested that the tower be restored.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính提案
Trợ từ
(まりょく)(Magic):(まほう)使(つか)うために(ひつよう)(のうりょく)() (まほう)使(つか)うと(げんしょう)するが、(じかん)(かいふく)する。

MP (magic): Ability score needed to use magic. As you use magic it drops, but with time it recovers.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính減少
Trợ từ
(かのじょ)はなんとかして(ふくしゅう)しようと(あせ)っていた。

She wanted desperately to get her vengeance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính焦る
Trợ từ
その(しろ)(しゅうふく)され(しみん)(こうかい)されている。

The castle has been restored and is open to the public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính公開
Trợ từ
(げんざい)(つうじょう)のサービスの(さっきゅう)(ふっきゅう)(つと)めています。

We are currently working to restore normal service as soon as possible.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính努める
Trợ từ