N1THCS 3Tần suất: #1688
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 搭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+642D
Unicode Decimal25645
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠋
Mã Braille Kantenji⡷⡵⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttháp, đáp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tháp, đáp
Các ý nghĩa đầy đủboard; load (a vehicle); ride
Ý nghĩa chính thường dùngboard

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: の(る)、の(せる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちが(とうじょう)した(ひこうき)はサンフランシスコ()きだった。

The plane we boarded was bound for San Francisco.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính搭乗
Trợ từ
(だい)(ようりょう)のRAMが(とうさい)されていると、メモリ(ふそく)(しめ)すエラーメッセージが(ひょうじ)される。

If a very large amount of memory is installed, an 'insufficient memory' error message is displayed.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính搭載
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発生
Trợ từ
(だい)(ようりょう)のRAMが(とうさい)されていると、メモリ(ふそく)(しめ)すエラーメッセージが(ひょうじ)される。

If a very large amount of memory is installed, an 'insufficient memory' error message is displayed.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表示
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính類似
Trợ từ
(かれ)(かぞく)(わか)れを()げ、ニューヨーク()きの(ひこうき)(とうじょう)した。

He took leave of his family and got on board the plane for New York.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính搭乗
Trợ từ
(とうじょう)(しゃ)(たち)()()けながら(うし)ろの(でぐち)(すす)んだ。

The people on board thrust their way toward the rear exit.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính進む
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính搭載
Trợ từ
(だい)(ようりょう)AMが(とうさい)されていると、メモリ(ふそく)(しめ)すエラーメッセージが(ひょうじ)される。

If a very large amount of memory is installed, an 'insufficient memory' error message is displayed.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính示す
Trợ từ