N1THCS 2Tần suất: #1508
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 岳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5CB3
Unicode Decimal23731
Mã Braille (6 chấm)⠲⠂⠕
Mã Braille Kantenji⢓⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhạc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhạc
Các ý nghĩa đầy đủpoint; peak; mountain; high mountain
Ý nghĩa chính thường dùngpoint; high mountain

Cách đọc

Âm On Katakana

ガク

Chi tiết: ガク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガク(100%)

Âm Kun Hiragana

たけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
この(いぬ)(さんがく)()(ひと)(きゅうじょ)するよう(くんれん)されています。

This dog is trained to save people in the mountains.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính救助
Trợ từ