N3Tiểu học 4Tần suất: #1245
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 訓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A13
Unicode Decimal35347
Mã Braille (6 chấm)⠸⠩⠅
Mã Braille Kantenji⡥⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huấn
Các ý nghĩa đầy đủinstruction; Japanese character reading; explanation; read; instruct
Ý nghĩa chính thường dùnginstruction; instruct

Cách đọc

Âm On Katakana

クン

Chi tiết: クン(呉)、キン(唐)

Thống kê tần suất dùng:クン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おし(える)、よ(む)、くん(ずる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きほんてき)(ほんやく)(くんれん)してないから(でき)ないとは()いつつ、(ただ)しい(ほんやく)よりも(れいぶん)として(しぜん)(ひょうげん)(めざ)すという(もくひょう)(かか)げられると、これはなかなか()みつきになる(たいけん)かもしれない。

Fundamentally, you're not practicing anything by translating, so even if you say that you can't do it, once you've set your sights on a similar sentence you've seen before that is more natural yet does not quite convey the original sentence's nuances, translation proves to be an act that is quite addicting.

Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
(みらい)のパイロットは(もぎ)(そうじゅう)(しつ)(くんれん)される。

The future pilot is trained in a mock cockpit.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
わたしはその(がっこう)(くんれん)された。

I was given training in that school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訓練
Trợ từ
この(きょうくん)(きおく)()めておくべきだ。

This lesson should be kept in mind.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính留める
Trợ từ
すべての(へいし)(いっきとうせん)のつわものに(そだ)てるカギは(くんれん)(きょうか)することである。

The key to raising every soldier into a great warrior is in strengthening training.

Độ khóTrên THPT
Từ chính育てる
Trợ từ
(わたし)はその(いぬ)(げいとう)ができるように(くんれん)した。

I trained the dog to do tricks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
その(いぬ)(どろぼう)(ばん)をするように(くんれん)されている。

The dog is trained to watch for thieves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いぬ)(しんぶん)()ってくるように(くんれん)した。

He trained his dog to fetch the newspaper.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訓練
Trợ từ
(わたし)(うま)をレース(よう)(くんれん)している。

I am training a horse for the race.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訓練
Trợ từ
すべての(へいし)(いっきとうせん)のつわものに(そだ)てるカギは(くんれん)(きょうか)することである。

The key to raising every soldier into a great warrior is in strengthening training.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強化
Trợ từ
(しょうがい)(きょういく)()()ない(さい)(くんれん)(いみ)する。

Lifelong education means perpetual retraining.

Độ khóTrên THPT
Từ chính意味
Trợ từ
(おお)きな(りょかくき)(そうじゅう)するには、(ちょうじかん)(くんれん)(けいけん)(ひつよう)である。

To fly big passenger airliners calls for long training and experience.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính操縦
Trợ từ
この(いぬ)(さんがく)()(ひと)(きゅうじょ)するよう(くんれん)されています。

This dog is trained to save people in the mountains.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính救助
Trợ từ
(たいちょう)(ちょうじかん)(こうしん)させて(しんぺい)たちを(くんれん)した。

The captain exercised the new recruits with long marches.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訓練
Trợ từ
(かれ)(けいば)のために(うま)(くんれん)している。

He is training a horse for a race.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ