N4Tiểu học 3Tần suất: #250
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 都

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+90FD
Unicode Decimal37117
Mã Braille (6 chấm)⠠⠾⠷
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdū,dōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đô
Các ý nghĩa đầy đủmetropolis; capital; metropolis of Tokyo
Ý nghĩa chính thường dùngmetropolis; metropolis of Tokyo

Cách đọc

Âm On Katakana

ト、ツ

Chi tiết: ト(漢)、ツ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(87.5%), ツ(12.5%)

Âm Kun Hiragana

みやこ

Chi tiết: みやこ、すべ(て)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とちょう)(しゃ)でもらえますよ」と(かかりいん)()(くわ)えた。

"You can get it at the courthouse," the clerk added.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính付け加える
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(とかい)では(くうき)(おせん)されている。

Air is polluted in cities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(しゅと)キガリで(せんとう)(つづ)(なか)、ルワンダの(はん)(せいふ)(せいりょく)(みなみ)()かって(こうせい)(つよ)めています。

Rwandan rebels are pushing their offensive south as fighting continues in the capital Kigali.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
(かれ)()りあえず(しゃっきん)(へんさい)したらしいが、(いったい)あんな(たいきん)(だれ)(つごう)したのだろうか。

Well, it seems he's paid off his debts, but how on Earth did he arrange that amount of money?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính都合
Trợ từ
(とし)はその(じしん)(かいめつ)した。

The city perished in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính壊滅
Trợ từ
(かれ)(きょうとだい)(がく)(まな)んでおります。

He is studying at Kyoto University.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính学ぶ
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かれ)らは(とし)(てつどう)(むす)ぶことを(けいかく)(ちゅう)だ。

They are planning to connect the cities with a railroad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
その(いがく)(かいぎ)(きょうと)(かいさい)された。

The medical congress was held in Kyoto.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
(わたし)(いち)(にっちゅう)(ひま)ですので、いつでもあなたの(つごう)のよい(とき)(うかが)います。

I am free all day, I'll come and see you at any time that suits you.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伺う
Trợ từ
(ごご)()(うかが)ってあなたのご(つごう)はよろしいでしょうか。

Is it convenient for you if I come at 5 p.m.?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính伺う
Trợ từ
(きょうと)(かんこう)(さんぎょう)(いぞん)している。

Kyoto depends on the tourist industry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ