N4Tiểu học 1Tần suất: #899
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 犬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72AC
Unicode Decimal29356
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠃
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungquǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhuyển
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khuyển
Các ý nghĩa đầy đủdog

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

いぬ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(よどお)しうちの(いぬ)()えているのが()こえた。

I heard our dog barking all night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吠える
Trợ từ
(かのじょ)(とお)くで(いぬ)()えているのを(みみ)にした。

She heard a dog barking in the distance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吠える
Trợ từ
(とつぜん)(いぬ)()()した。

All of a sudden, a dog began barking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吠える
Trợ từ
(いぬ)()えるたびに()()ますな。

Wake not at every dog's bark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính吠える
Trợ từ
(うま)(ひつじ)(ほうぼく)されてて、(ぼくよう)(いぬ)もいるわ。(いちど)(たず)ねてみてはどうかしら?

Sheep and horses are set out to pasture, there are sheepdogs too. How about giving it a visit once?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính放牧
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(いぬ)()きて()つかるという(きぼう)を、まだ()てないでいた。

She was still clinging to the hope that her dog would be found alive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
(かみ)(あい)する(ひと)には()(いぬ)から()(ぶた)()まれる。

Whom God loves, his bitch brings forth pigs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(いえ)(いぬ)(わたし)()くところにはどこにでもついていく。

My dog follows me wherever I go.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính行く
Trợ từ
(いぬ)()ねるのをごらん。

Look at the dog jump.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
その(いぬ)はマットの(うえ)()ていた。

The dog was sleeping on the mat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ
その(ざんこく)(おとこ)(いぬ)をムチで()った。

The cruel man beat the dog with a whip.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ
トップのリーダーは(いぬ)(こうどう)(がく)では「アルファ」と()ばれ、(いか)「ベータ」「ガンマ」と(つづ)きます。

In dog ethology the leader is called 'alpha'; after that it continues with 'beta' and 'gamma'.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(いぬ)(ちょうかく)(びんかん)さを(にんげん)(くら)べると、はるかに(うえ)だ。

The hearing acuity of dogs is superior by far to that of humans.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính比べる
Trợ từ
(いぬ)()んだ(とき)(かれ)はおいおいと()いた。

When his dog died, he cried his heart out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính泣く
Trợ từ
(げこう)(とちゅう)(いぬ)をつれた(おんな)()(あそ)んだ。

Halfway back from school I played with a girl who was walking her dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ