N3Tiểu học 5Tần suất: #917
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 救

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6551
Unicode Decimal25937
Mã Braille (6 chấm)⠲⠩⠹
Mã Braille Kantenji⠵⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcứu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cứu
Các ý nghĩa đầy đủsalvation; save; help; rescue; reclaim
Ý nghĩa chính thường dùngsalvation; save

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

すく(う)

Chi tiết: すく(う)、たす(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じこ)があるとすぐに(きゅうきゅう)(いりょう)(たい)(とうちゃく)する。

Medical help arrives promptly after an accident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính到着
Trợ từ
(かれ)(どりょく)のおかげで、(のりくみいん)(ぜんいん)(きゅうじょ)された。

Thanks to his efforts, all the crew were saved.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính救助
Trợ từ
(のりくみいん)(ぜんいん)(きゅうじょ)された。

The whole crew was saved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính救助
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(こども)(たち)(おぼ)れるのを、(すく)った。

She saved her children from drowning.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
あの()(たか)(しょうねん)(おぼ)れかかっている()どもを(すく)った。

That tall boy saved the drowning child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
この(くに)(わん)(ばくだん)(らっか)し、(どくさい)(せかい)(しはい)しようとしたとき、(とき)(こくみん)()()がり、(いぎょう)(たっせい)し、そして(みんしゅ)(しゅぎ)(すく)うのをクーパーさんは()ていました。Yes we can。(わたし)たちにはできるのです。

When the bombs fell on our harbor and tyranny threatened the world, she was there to witness a generation rise to greatness, and a democracy was saved. Yes, we can.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính落下
Trợ từ
(ふね)(のりくみいん)(ひなん)できるように(きゅうめい)ボートを(そな)えている。

Ships carry lifeboats so that the crew can escape.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
(かれ)らはヘリコプターで(きゅうしゅつ)された。

They were rescued by helicopter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính救出
Trợ từ
その(あつ)さで(きぜつ)して、()がついたら(きゅうめい)いかだの(なか)にいた。

I fainted from the heat, and when I came to, I was in a life raft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính気絶
Trợ từ
(ふしょう)(しゃ)(きゅうきゅうしゃ)(はこ)ばれた。

The wounded arrived by ambulance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(びょうにん)(きゅうきゅうしゃ)(びょういん)(いそ)いで(はこ)ばれた。

The sick person was rushed to the hospital in an ambulance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(ぜんいん)(ぶじ)(きゅうじょ)(てい)にいると()いて、(わたし)(ひじょう)にうれしい。

I am only too glad to hear that all of them are safe and sound in the rescue boat.

Độ khóTrên THPT
Từ chính聞く
Trợ từ
(かれ)らは(とお)りかかった(ふね)(きゅうじょ)された。

They were rescued by a passing ship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính救助
Trợ từ
(とざん)(しゃ)たちは(きゅうじょ)(たい)(きゅうじょ)された。

The climbers were brought off by the rescue party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính救助
Trợ từ
(びょうにん)(きゅうきゅうしゃ)(びょういん)(いそ)いで(はこ)ばれた。

The sick person was rushed to the hospital in an ambulance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính急ぐ
Trợ từ