N4Tiểu học 2Tần suất: #173
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 市

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E02
Unicode Decimal24066
Mã Braille (6 chấm)⠢⠍⠃
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thị
Các ý nghĩa đầy đủmarket; city; town
Ý nghĩa chính thường dùngmarket; city

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(漢)、ジ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

いち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(きんり)(ていか)したことが(じどうしゃ)(いちば)(しげき)した。

Falling interest rates have stimulated the automobile market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính低下
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
(しちょう)のほかにたくさんの(めいし)(しゅっせき)していた。

Beside the mayor, many other distinguished guests were present.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(あたら)しい(はくぶつかん)(けんぞう)されつつある。

A new museum is being built in the center of the city.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建造
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(かれ)らは(しちょう)(じしょく)することを(ようきゅう)した。

They demanded that the mayor should resign.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính辞職
Trợ từ
(いま)いる(しみん)()()すという(じたい)(きぐ)されます。

It is feared that those citizens now present will run away.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(まちなか)(ひとびと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)された。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まちなか)(ひと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)した。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ながねん)(つと)めたが、(かれ)(いちば)(こうとう)するのに(であ)ったことはない。

In his lengthy career, he had never seen the market so high.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính高騰
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(ちか)(こうとう)している。

The price of land in the center of the city is soaring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính高騰
Trợ từ
プライヤー()はパリでの(こうえん)のリハーサル(ちゅう)にくも(まく)()(しゅっけつ)(たお)れ、(しない)(びょういん)(はこ)ばれましたが(ごご)()23(ふん)(いき)()()りました。

Mr Pryor collapsed with a subarachnoid haemorrhage when rehearsing for a performance in Paris. He was taken to local hospital but passed away at 4:23 pm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(とし)はその(じしん)(かいめつ)した。

The city perished in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính壊滅
Trợ từ
(かれ)(さいしん)(さくひん)(しちょうしゃ)(てんじ)されているの。(ことば)(でき)ないほど(すてき)よ。

His latest works are on display at the city hall. They are fabulous beyond description.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ