N1THCS 1Tần suất: #1231
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 丘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E18
Unicode Decimal19992
Mã Braille (6 chấm)⠲⠩⠊
Mã Braille Kantenji⢓⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhiêu, khâu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khiêu, khâu
Các ý nghĩa đầy đủhill; knoll
Ý nghĩa chính thường dùnghill

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(おか)(うえ)(しろ)()ちましたね。

A castle was built on top of the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính建つ
Trợ từ
あの(いえ)(わたし)のおばあさんが(ちい)さい(とき)()んでいた(おか)(うえ)にあってひなぎくに(かこ)まれまわりにりんごの()()わっていた(いえ)にとてもよく()ている。

That little house looks just like the little house my grandmother lived in when she was a little girl, on a hill covered with daisies and apple trees growing around.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính植わる
Trợ từ
(へいわ)(おか)(でんえん)(ちたい)から、(とお)りがあり(ぐんしゅう)がいる(いそが)しい(せかい)へと(いどう)するのである。

They are moving from the peaceful hills and the countryside to the busy world of streets and crowds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
その(こじょう)(おか)(うえ)()っている。

The old castle stands on the hill.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính建つ
Trợ từ
(わたし)(いえ)(おか)(うえ)()っています。

My house stands on a hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建つ
Trợ từ
(おか)(ちゅうふく)()っている(たてもの)(わたし)たちの(がっこう)です。

The building which stands on the hillside is our school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính建つ
Trợ từ
そうした(けってい)は、(こんど)は、(おか)そのものの(ちしつてき)(こうぞう)(えいきょう)される。

That decision, in turn, was affected by the geological structure of the hill itself.

Độ khóTrên THPT
Từ chính影響
Trợ từ
(しんせつ)(おか)()もって(うつく)しく()える。

The fresh snow looks beautiful on the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính積もる
Trợ từ
(くるま)はガードレールに(しょうとつ)して、(おか)(ころ)()ちて()った。

The car crashed into the guard-rail and rolled down the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(おか)(うえ)のあの(ふる)(きょうかい)は12(せいき)(つく)られた。

The old church on the hill dates back to the twelfth century.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính造る
Trợ từ
(ぐんたい)(おか)(うえ)(ぜんしん)した。

The army advanced up the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính前進
Trợ từ
(かれ)らは(おか)(のぼ)りはじめた。

They began to climb the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上る
Trợ từ
(まいにち)(まいにち)(おか)(うえ)(おとこ)(ひとり)(びしょう)()かべてじっとしている。

Day after day, alone on the hill, the man with the foolish grin is keeping perfectly still.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮かべる
Trợ từ
(わたし)(おか)(のぼ)(くだ)りして(いきぎ)れがした。

I was out of breath from walking up and down hills.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính登る
Trợ từ
(いわ)(おか)(しゃめん)(ころ)がり()ちた。

The rock rolled down the hillside.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính転がる
Trợ từ